إِمْكَانِيَّة
ʾimkāniyyah
tính khả thi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
القدرة على التنفيذ أو التحقيق
Tiếng Việt
Tính khả thi; khả năng thực hiện được; tính hiện thực.
Ví dụ (Amthilah)
-
"دَرَسَ الْفَرِيقُ إِمْكَانِيَّةَ تَنْفِيذِ الْمَشْرُوعِ."
"Nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu tính khả thi của việc thực hiện dự án."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر (Root): م-ك-ن | جمع (Plural): إِمْكَانِيَّات (Sound Plural) | Tính khả thi, khả năng một điều gì đó có thể xảy ra hoặc được thực hiện. Chú ý về giống của danh từ khi sử dụng với tính từ hoặc động từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | إِمْكَانِيَّةٌ |
"اَلْإِمْكَانِيَّةُ مُتَاحَةٌ لِلْجَمِيعِ." Khả năng này có sẵn cho tất cả mọi người. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | إِمْكَانِيَّةً |
"رَأَيْتُ إِمْكَانِيَّةً جَدِيدَةً لِلنَّجَاحِ." Tôi đã thấy một khả năng mới để thành công. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | إِمْكَانِيَّةٍ |
"تَحَدَّثْتُ عَنْ إِمْكَانِيَّةِ تَطْوِيرِ الْمَشْرُوعِ." Tôi đã nói về khả năng phát triển dự án. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | إِمْكَانِيَّاتٌ |
Sound Feminine Plural "تَتَوَفَّرُ إِمْكَانِيَّاتٌ كَثِيرَةٌ لِلتَّعَلُّمِ عَبْرَ الْإِنْتَرْنِتِ." Có rất nhiều khả năng học tập trực tuyến. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"تَحْقِيقُ ٱلْأَهْدَافِ يَتَطَلَّبُ إِمْكَانِيَّةً كَبِيرَةً."Việc đạt được các mục tiêu đòi hỏi một khả năng lớn.إِمْكَانِيَّةً: Nasb, مفعول به (bổ ngữ).
-
"لَدَيْنَا إِمْكَانِيَّاتٌ مُتَعَدِّدَةٌ لِتَطْوِيرِ ٱلْمَشْرُوعِ."Chúng tôi có nhiều khả năng để phát triển dự án.إِمْكَانِيَّاتٌ: Raf', فاعل مؤخر (chủ ngữ lùi).
-
"نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ تَوْفِيرِ ٱلْإِمْكَانِيَّاتِ لِلْجَمِيعِ."Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của việc cung cấp các khả năng cho tất cả mọi người.ٱلْإِمْكَانِيَّاتِ: Jarr, اسم مجرور (danh từ sau giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
