اِحْتَوَى
iḥtawā
chứa đựng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"الكتاب يحتوى على معلومات قيمة."
"Cuốn sách chứa đựng thông tin giá trị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-و-ي
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | اِحْتَوَى | iḥtawā |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَحْتَوِي | yaḥtawī |
| Masdar (Verbal Noun) | اِحْتِوَاء | iḥtiwāʾ |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِ<b>حْتَوَى</b> ٱلْكِتَابُ عَلَىٰ فَصُولٍ مُهِمَّةٍ."Cuốn sách bao gồm các chương quan trọng.اِحْتَوَى (fi'l maadi): Động từ quá khứ; اَلْكِتَابُ (faa'il marfuu'): Chủ ngữ, cách Raf' (nominative).
-
"<b>اِحْتَوَتِ</b> ٱلْمَجَلَّةُ عَلَىٰ مَقَالَاتٍ شَيِّقَةٍ."Tạp chí bao gồm các bài viết thú vị.اِحْتَوَتِ (fi'l maadi): Động từ quá khứ (chia cho giống cái); اَلْمَجَلَّةُ (faa'il marfuu'): Chủ ngữ, cách Raf' (nominative).
-
"<b>اِحْتَوَتِ</b> ٱلْحَقِيبَةُ عَلَىٰ كُتُبٍ وَأَقْلَامٍ."Cái túi chứa sách và bút.اِحْتَوَتِ (fi'l maadi): Động từ quá khứ (chia cho giống cái); اَلْحَقِيبَةُ (faa'il marfuu'): Chủ ngữ, cách Raf' (nominative).
Thì Tương lai
-
"اِحْتَوَىٰ ٱلْكِتَابُ عَلَىٰ فَصُولٍ مُهِمَّةٍ."Cuốn sách bao gồm các chương quan trọng.اَلْكِتَابُ (Fāʿil مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ (فاعل) ở cách Raf', dấu hiệu là dammah (ـُ) hiển thị.
-
"اِحْتَوَتِ ٱلْحَقِيبَةُ عَلَىٰ كُتُبٍ وَأَقْلَامٍ."Cái túi chứa sách và bút.اَلْحَقِيبَةُ (Fāʿil مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ (فاعل) ở cách Raf', dấu hiệu là dammah (ـُ) hiển thị.
-
"اِحْتَوَىٰ ٱلْمَوْضُوعُ عَلَىٰ أَفْكَارٍ جَدِيدَةٍ."Chủ đề này bao gồm những ý tưởng mới.اَلْمَوْضُوعُ (Fāʿil مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ (فاعل) ở cách Raf', dấu hiệu là dammah (ـُ) hiển thị.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَىٰ ٱلسُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سَوْفَ (حرف استقبال) - Tiền tố chỉ thì tương lai, không ảnh hưởng đến I'rab của động từ. أَذْهَبُ (Fi'l Mudari' مرفوع) - Động từ ở thì hiện tại tiếp diễn, ở cách Raf'.
-
"سَيُسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَىٰ مِصْرَ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."Ahmed sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào tuần tới.سَـ (حرف استقبال) - Tiền tố chỉ thì tương lai, không ảnh hưởng đến I'rab của động từ. يُسَافِرُ (Fi'l Mudari' مرفوع) - Động từ ở thì hiện tại tiếp diễn, ở cách Raf'.
-
"سَوْفَ نَتَعَلَّمُ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ."Chúng tôi sẽ học tiếng Ả Rập.سَوْفَ (حرف استقبال) - Tiền tố chỉ thì tương lai, không ảnh hưởng đến I'rab của động từ. نَتَعَلَّمُ (Fi'l Mudari' مرفوع) - Động từ ở thì hiện tại tiếp diễn, ở cách Raf'.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِ<b>حْتَوَى</b>ٰ الْكِتَابُ عَلَىٰ فَصُولٍ مُهِمَّةٍ."Cuốn sách bao gồm các chương quan trọng.اِحْتَوَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. الْكِتَابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِ<b>حْتَوَتِ</b> الْمَجَلَّةُ عَلَىٰ مَقَالَاتٍ مُتَنَوِّعَةٍ."Tạp chí bao gồm các bài viết đa dạng.اِحْتَوَتِ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر، والتاء للتأنيث. الْمَجَلَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِ<b>حْتَوَى</b>ٰ الصُّنْدُوقُ عَلَىٰ هَدَايَا قَيِّمَةٍ."Chiếc hộp chứa những món quà có giá trị.اِحْتَوَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. الصُّنْدُوقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
