(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِزْدِهَارٌ
B2
اِسْمٌ مُذَكَّر ز - ه - ر masculine Kinh tế, Tổng quan

اِزْدِهَارٌ

izdihār
sự khởi sắc
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نُمُوٌّ وَتَحَسُّنٌ وَتَطَوُّرٌ

Tiếng Việt

sự tăng lên, sự cải thiện, sự khởi sắc

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَهِدَتِ الْمَدِينَةُ ازْدِهَارًا كَبِيرًا فِي الْاِقْتِصَادِ."

    "Thành phố đã chứng kiến một sự khởi sắc lớn trong nền kinh tế."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ز-ه-ر | جمع: اِزْدِهَارَات (Sound Plural) | Sự tăng trưởng, cải thiện và phát triển. Lưu ý sự khác biệt giữa اِزْدِهَارٌ (tổng quan) và تَقَدُّمٌ (tiến bộ cụ thể).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِزْدِهَارٌ
"اَلِازْدِهَارُ مُهِمٌّ لِلْمُجْتَمَعِ."
Sự thịnh vượng rất quan trọng cho xã hội.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِزْدِهَارًا
"نَحْتَاجُ اِزْدِهَارًا اِقْتِصَادِيًّا."
Chúng ta cần sự thịnh vượng kinh tế.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِزْدِهَارٍ
"نَسْعَى إِلَى تَحْقِيقِ اِزْدِهَارٍ دَائِمٍ."
Chúng tôi cố gắng đạt được sự thịnh vượng lâu dài.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِزْدِهَارَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"شَهِدْنَا اِزْدِهَارَاتٍ كَثِيرَةً فِي هَذِهِ الْمِنْطَقَةِ."
Chúng ta đã chứng kiến nhiều sự thịnh vượng trong khu vực này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)