(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَقَرَّ
B2
فعل لازم (Masculine) Tổng quát

اِسْتَقَرَّ

istaqarra
ổn định
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ثَبَتَ وَلَمْ يَعُدْ مُتَغَيِّرًا

Tiếng Việt

Trở nên bằng phẳng hoặc nằm ngang; ngừng tăng hoặc giảm và trở nên ổn định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَقَرَّ الوَضْعُ السِّيَاسِيُّ بَعْدَ الانتِخَابَاتِ."

    "Tình hình chính trị đã ổn định sau cuộc bầu cử."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ر-ر | Động từ (Verb intransitive): Diễn tả hành động tự xảy ra, không tác động trực tiếp đến đối tượng khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِسْتَقَرَّ الْـمُهَاجِرُ فِي الْـبَلَدِ الْـجَدِيدِ."
    Người nhập cư đã định cư ở đất nước mới.
    اِسْتَقَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْـمُهَاجِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَمَّا اِسْتَقَرَّ الْـغُبَارُ، ظَهَرَتِ الْـحَقِيقَةُ."
    Khi bụi đã lắng xuống, sự thật đã lộ ra.
    اِسْتَقَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْـغُبَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "بَعْدَ أَنْ اِسْتَقَرَّ الْـوَضْعُ الْـأَمْنِيُّ، بَدَأَتِ الْـحَيَاةُ تَعُودُ إِلَىٰ طَبِيعَتِهَا."
    Sau khi tình hình an ninh ổn định, cuộc sống bắt đầu trở lại bình thường.
    اِسْتَقَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْـوَضْعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْـقَاهِرَةَ فِي الْـعُطْلَةِ الْـقَادِمَةِ."
    Tôi sẽ đến thăm Cairo vào kỳ nghỉ tới.
    سوف: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
  • "سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَىٰ لَنْدَنَ لِلدِّرَاسَةِ."
    Anh trai tôi sẽ đi London để học tập.
    سـ: حرف استقبال. يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَخِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة (مضاف إلى ياء المتكلم).
  • "سَوْفَ يَتَحَسَّنُ الْـجَوُّ غَدًا."
    Thời tiết sẽ tốt hơn vào ngày mai.
    سوف: حرف استقبال. يَتَحَسَّنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْـجَوُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَقَرَّ الطَّقْسُ بَعْدَ الْعَاصِفَةِ."
    Thời tiết đã ổn định sau cơn bão.
    اِسْتَقَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّقْسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِسْتَقَرَّ الْمُهَاجِرُونَ فِي الْبَلَدِ الْجَدِيدِ."
    Những người di cư đã ổn định cuộc sống ở đất nước mới.
    اِسْتَقَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُهَاجِرُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "يَسْعَى الْعَالِمُ لِأَنْ يَسْتَقِرَّ السَّلَامُ فِي الْعَالَمِ."
    Các nhà khoa học cố gắng để hòa bình được thiết lập trên thế giới.
    يَسْتَقِرَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. السَّلَامُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)