تَذَبْذَبَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِضْطَرَبَ وَتَحَرَّكَ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُسْتَقِرٍّ أَوْ لَمْ يَثْبُتْ عَلَى رَأْيٍ.
Tiếng Việt
lung lay, dao động, phấp phới (về mặt vật lý); do dự, lưỡng lự (về mặt tinh thần).
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَذَبْذَبَ سِعْرُ النِّفْطِ فِي الْأَسْوَاقِ الْعَالَمِيَّةِ."
"Giá dầu lung lay (dao động) trên thị trường toàn cầu."
-
"تَذَبْذَبَ مَوْقِفُهُ بَيْنَ الْقُبُولِ وَالرَّفْضِ."
"Lập trường của anh ấy lung lay (dao động/do dự) giữa chấp nhận và từ chối."
-
"لَا تَدَعْ آرَاءَكَ تَتَذَبْذَبُ!"
"Đừng để ý kiến của bạn lung lay (dao động/thay đổi)!"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ذ-ب-ذ-ب (dh-b-dh-b). Đây là một động từ gốc tứ tự (quadriliteral verb). Ý nghĩa: تَذَبْذَبَ diễn tả sự không ổn định, dao động, lên xuống thất thường (về mặt vật lý) hoặc sự do dự, lưỡng lự, không kiên định trong suy nghĩ, lập trường (về mặt tinh thần). Nó có thể áp dụng cho cả vật thể (ví dụ: tín hiệu chập chờn, kim đồng hồ dao động) và con người (do dự, thay đổi quan điểm).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"تَذَبْذَبَ سِعْرُ السَّهْمِ فِي الْبُورْصَةِ بِشَكْلٍ مَلْحُوظٍ."Giá cổ phiếu dao động đáng kể trên sàn giao dịch chứng khoán.تَذَبْذَبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. سِعْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَذَبْذَبَتْ مَوَاقِفُهُ السِّيَاسِيَّةُ بَيْنَ الْيَمِينِ وَالْيَسَارِ."Lập trường chính trị của anh ấy dao động giữa cánh hữu và cánh tả.تَذَبْذَبَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. مَوَاقِفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ يَتَذَبْذَبُ الْجَوُّ غَدًا بَيْنَ الصَّحْوِ وَالْغَيْمِ."Thời tiết ngày mai sẽ dao động giữa nắng và mây.سَوْفَ: حرف استقبال. يَتَذَبْذَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجَوُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَذَبْذَبَ سِعْرُ السَّهْمِ فِي السُّوقِ."Giá cổ phiếu dao động trên thị trường.تَذَبْذَبَ: Động từ quá khứ (فعل ماضٍ), سِعْرُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf' (مرفوع).
-
"لَا تَـتَـذَبْـذَبْ فِي قَـرَارِكَ، كُـنْ وَاثِـقًا."Đừng do dự trong quyết định của bạn, hãy tự tin.تَـتَـذَبْـذَبْ: Động từ mệnh lệnh (فعل أمر), bị cấm (نهي) - Jasm (مجزوم).
-
"أَخَافُ أَنْ يَتَذَبْذَبَ مُـسْـتَـقْـبَـلُ الـشَّـرِكَةِ بَـعْـدَ الأَزْمَـةِ."Tôi sợ rằng tương lai của công ty sẽ dao động sau khủng hoảng.يَتَذَبْذَبَ: Động từ hiện tại (فعل مضارع), Nasb (منصوب) vì có أَنْ phía trước, مُـسْـتَـقْـبَـلُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf' (مرفوع).
