اِضْطِرَابٌ
iḍṭirāb
rối loạn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من الفوضى وعدم الانتظام أو خلل في وظيفة الجسم أو العقل.
Tiếng Việt
Sự rối loạn, tình trạng hỗn loạn, thiếu trật tự; bệnh tật làm gián đoạn các chức năng thể chất hoặc tinh thần bình thường.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعَانِي مِنْ اِضْطِرَابٍ نَفْسِيٍّ."
"Anh ấy bị rối loạn tâm thần."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-ر-ب | Số nhiều: اِضْطِرَابَاتٌ (Broken Plural) | ' الاضطراب' có nghĩa là 'sự rối loạn' hoặc 'tình trạng hỗn loạn'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'اِضْطِرَابٌ' (một sự rối loạn) và 'اِضْطِرَابَاتٌ' (nhiều sự rối loạn).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | اِضْطِرَابَانِ |
iḍṭirābāni |
| Plural (Jama') | اِضْطِرَابَاتٌ |
iḍṭirābātun Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُعَانِي الْمَرِيضُ مِن اِضْطِرَابٍ شَدِيدٍ فِي النَّوْمِ."Bệnh nhân đang bị rối loạn giấc ngủ nghiêm trọng.اِضْطِرَابٌ: مجرور بمن وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم.
-
"تَسَبَّبَ الْحَادِثُ فِي اِضْطِرَابِ حَرَكَةِ الْمُرُورِ."Tai nạn đã gây ra sự gián đoạn trong giao thông.اِضْطِرَابِ: اسم مجرور بفي وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم.
-
"يُؤَدِّي القَلَقُ إِلَى اِضْطِرَابٍ فِي الْقَلْبِ."Lo lắng dẫn đến rối loạn nhịp tim.اِضْطِرَابٍ: اسم مجرور بإلى وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم.
Giống Đực và Giống Cái
-
"شَعَرَ الْمَرِيضُ بِٱضْطِرَابٍ شَدِيدٍ فِي الْمَعِدَةِ."Bệnh nhân cảm thấy khó chịu dữ dội trong dạ dày."اِضْطِرَابٍ": اسم مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"يُؤَدِّي ٱلْقَلَقُ إِلَى ٱضْطِرَابٍ فِي نَوْمِ ٱلشَّبَابِ."Sự lo lắng dẫn đến rối loạn giấc ngủ ở thanh niên."اِضْطِرَابٍ": اسم مجرور بحرف الجر (فِي) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"تَسَبَّبَ ٱلتَّدْخِينُ بِٱضْطِرَابَاتٍ صِحِّيَّةٍ خَطِيرَةٍ."Hút thuốc gây ra những rối loạn sức khỏe nghiêm trọng."بِٱضْطِرَابَاتٍ": اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
