اِنْتِهَاكٌ
intihāk
sự vi phạm quyền
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فعل عدم احترام أو خرق الحقوق القانونية أو الأخلاقية لشخص ما.
Tiếng Việt
Hành động coi thường hoặc vi phạm các quyền lợi hợp pháp hoặc đạo đức của một ai đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا اِنْتِهَاكٌ صَارِخٌ لِحُقُوقِ الإِنْسَانِ."
"Đây là một sự vi phạm trắng trợn đối với quyền con người."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: اِنْتِهَاكَاتٌ (Sound Plural). Gốc từ: n-h-k (ن ه ك). 'اِنْتِهَاكٌ' là một danh từ chỉ hành động (Masdar) của động từ 'اِنْتَهَكَ' (vi phạm). Lưu ý về cách sử dụng với giới từ, ví dụ: 'اِنْتِهَاكٌ لِ' (vi phạm cái gì).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ وَقْفُ كُلِّ اِنْتِهَاكٍ لِحُقُوقِ الإِنْسَانِ."Phải chấm dứt mọi hành vi vi phạm nhân quyền.اِنْتِهَاكٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudhaf ilayhi) sau كلّ (kull).
-
"اَلْاِنْتِهَاكُ الصَّارِخُ لِلْقَانُونِ يُؤَدِّي إِلَى الْفَوْضَى."Vi phạm trắng trợn pháp luật dẫn đến hỗn loạn.اَلْاِنْتِهَاكُ: مرفوع بالابتداء (Raf') vì là مبتدأ (mubtada').
-
"رَفَضْنَا كُلَّ اِنْتِهَاكٍ لِسِيَادَةِ الدُّوَلِ."Chúng tôi bác bỏ mọi hành vi xâm phạm chủ quyền quốc gia.اِنْتِهَاكٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudhaf ilayhi) sau كلّ (kull).
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.اَلْوَلَدَانِ: مرفوع بالألف (Raf') vì là مثنى (muthanna) và là مبتدأ (mubtada').
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: منصوب بالياء (Nasb) vì là مثنى (muthanna) và là مفعول به (maf'ul bihi).
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْبِنْتَيْنِ."Tôi đã nhìn vào hai cô gái.اَلْبِنْتَيْنِ: مجرور بالياء (Jarr) vì là مثنى (muthanna) và đứng sau حرف جر (harf jarr) - إِلَى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ أَنْ نُوَاجِهَ كُلَّ اِنْتِهَاكٍ لِحُقُوقِ الْإِنْسَانِ بِحَزْمٍ."Chúng ta phải đối mặt với mọi sự vi phạm nhân quyền một cách kiên quyết.اِنْتِهَاكٍ: Majrur (جارّ) vì đứng sau giới từ (لِـ) và là mudaaf ilayhi (مضاف إليه).
-
"اَلِانْتِهَاكُ الصَّارِخُ لِلْقَانُونِ يُعَرِّضُ الْمُخَالِفِينَ لِلْعِقَابِ."Sự vi phạm trắng trợn luật pháp khiến những người vi phạm phải chịu hình phạt.اَلِانْتِهَاكُ: Marfu' (مرفوع) vì là mubtada (مبتدأ).
-
"رَفَضَ الْقَاضِي اَلِاعْتِرَافَ بِأَيِّ اِنْتِهَاكٍ لِحُقُوقِ الْمُتَّهَمِ."Thẩm phán từ chối thừa nhận bất kỳ sự vi phạm nào đối với quyền của bị cáo.اِنْتِهَاكٍ: Majrur (مجرور) vì đứng sau giới từ (لِـ) và là mudaaf ilayhi (مضاف إليه).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ أَنْ نَحْمِيَ حُقُوقَ الإِنْسَانِ وَنَمْنَعَ كُلَّ اِنْتِهَاكٍ لَهَا."Chúng ta phải bảo vệ nhân quyền và ngăn chặn mọi hành vi vi phạm chúng.اِنْتِهَاكٍ: مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau كلّ (kull).
-
"تُعَدُّ هَذِهِ الأَفْعَالُ اِنْتِهَاكَاتٍ صَارِخَةً لِلْقَانُونِ الدَّوْلِيِّ."Những hành động này được coi là những vi phạm trắng trợn luật pháp quốc tế.اِنْتِهَاكَاتٍ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf'), vì nó là الخبر (khabar) của المبتدأ (mubtada).
-
"يَرْفُضُ الْمُجْتَمَعُ اِنْتِهَاكَ الْحُرِّيَّاتِ الشَّخْصِيَّةِ."Xã hội từ chối sự vi phạm các quyền tự do cá nhân.اِنْتِهَاكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb), vì nó là المفعول به (maf'ul bihi) của động từ يَرْفُضُ (yarfudu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
