(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُخَالَفَةٌ
B2
اسم مؤنث خ - - ل - - ف Feminine Luật

مُخَالَفَةٌ

mukhālafatun
hành vi sai trái
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلٌ مُخَالِفٌ لِلْقَانُونِ أَوِ الْأَخْلَاقِ

Tiếng Việt

Sự vi phạm pháp luật; một lỗi, tội ác hoặc hành vi phạm tội.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِرْتَكَبَ مُخَالَفَةً مَرُورِيَّةً."

    "Anh ta đã phạm một lỗi giao thông."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: مُخَالَفَاتٌ (Sound Plural). Vi phạm, sự không tuân thủ (luật pháp, quy tắc).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُخَالَفَةٌ
"هَذِهِ مُخَالَفَةٌ صَرِيحَةٌ لِلْقَانُونِ."
Đây là một sự vi phạm rõ ràng đối với luật pháp.
Accusative (Mansub) مُخَالَفَةً
"اِرْتَكَبَ السَّائِقُ مُخَالَفَةً."
Người lái xe đã gây ra một sự vi phạm.
Genitive (Majrur) مُخَالَفَةٍ
"تَمَّ تَسْجِيلُ مُخَالَفَةٍ ضِدَّهُ."
Một sự vi phạm đã được ghi nhận chống lại anh ta.
Plural مُخَالَفَاتٌ
"هُنَاكَ مُخَالَفَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي هَذِهِ الْمِنْطَقَةِ."
Có rất nhiều vi phạm trong khu vực này.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اِرْتَكَبَ السَّائِقُ مُخَالَفَةً مُرُورِيَّةً. "
    Người lái xe đã gây ra một vi phạm giao thông.
    مُخَالَفَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "تَفَاقَمَتْ قِيمَةُ الْمُخَالَفَاتِ الْمَالِيَّةِ فِي الشَّرِكَةِ. "
    Giá trị của các vi phạm tài chính trong công ty đã tăng lên.
    الْمُخَالَفَاتِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
  • "اَلْمُخَالَفَةُ الْقَانُونِيَّةُ تُعَرِّضُ صَاحِبَهَا لِلْعِقَابِ. "
    Vi phạm pháp luật khiến người vi phạm phải chịu hình phạt.
    اَلْمُخَالَفَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
Số đôi (Dual)
  • "اِرْتَكَبَ السَّائِقُ مُخَالَفَةً مَرُورِيَّةً."
    Người lái xe đã vi phạm luật giao thông.
    مُخَالَفَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Mukhālafatan: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối từ)
  • "تَفَادَيْنَا مُخَالَفَاتِ السَّيْرِ بِالِالْتِزَامِ بِالْقَوَانِينِ."
    Chúng tôi tránh các vi phạm giao thông bằng cách tuân thủ luật lệ.
    مُخَالَفَاتِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Mukhālafāti: Bổ ngữ của giới từ, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị ở cuối từ)
  • "لَا تَتَهَاوَن فِي أَيِّ مُخَالَفَةٍ صَغِيرَةٍ كَانَتْ."
    Đừng xem nhẹ bất kỳ vi phạm nhỏ nào.
    مُخَالَفَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Mukhālafatin: Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị ở cuối từ)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اِرْتَكَبَ السَّائِقُ مُخَالَفَةً مُرُورِيَّةً."
    Người lái xe đã vi phạm luật giao thông.
    مُخَالَفَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "تَفَادَيْتُ الْمُخَالَفَاتِ القَانُونِيَّةَ."
    Tôi đã tránh những vi phạm pháp luật.
    الْمُخَالَفَاتِ: مجرور وعلامة جره الكسرة لأنه مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "الْمُخَالَفَةُ تُكَلِّفُ غَالِيًا."
    Vi phạm có giá rất đắt.
    الْمُخَالَفَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اِرْتَكَبَ السَّائِقُ مُخَالَفَةً مَرُورِيَّةً."
    Người lái xe đã vi phạm luật giao thông.
    مُخَالَفَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, Fatha, là tân ngữ).
  • "تَسَبَّبَتِ الْمُخَالَفَةُ فِي تَأْخِيرِهِ."
    Vi phạm đã gây ra sự chậm trễ của anh ấy.
    اَلْمُخَالَفَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل (Raf', Damma, là chủ ngữ).
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ الْمُخَالَفَاتِ الْقَانُونِيَّةِ."
    Cần tránh các vi phạm pháp luật.
    اَلْمُخَالَفَاتِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه (Jarr, Kasra, là một mudaf ilayhi- thành phần sở hữu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)