اِنْحِسَارٌ
inḥisārun
trong thời kỳ suy thoái
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فَتْرَةُ تَرَاجُعٍ اِقْتِصَادِيٍّ مُؤَقَّت
Tiếng Việt
Một giai đoạn suy giảm kinh tế tạm thời trong đó hoạt động thương mại và công nghiệp bị suy giảm, thường được xác định bằng sự sụt giảm GDP trong hai quý liên tiếp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَ الاِقْتِصَادُ اِنْحِسَارًا حَادًّا خِلَالَ الْعَامِ الْمَاضِي."
"Nền kinh tế đã chứng kiến sự suy thoái nghiêm trọng trong năm ngoái."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-س-ر | جمع: اِنْحِسَارَات (Sound Plural) | 'Inhisaar' nghĩa là sự suy giảm, sự rút lui. Trong kinh tế, nó chỉ giai đoạn suy thoái. Nên học cả từ 'رَكُود' (rukūd) cũng có nghĩa là suy thoái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
