(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقَوُّسٌ
B1
اسم (مذكر) ق - - و - - س masculine Toán học, Vật lý, Hình học

تَقَوُّسٌ

taqawwus
độ cong
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة الشيء المقوس

Tiếng Việt

Trạng thái cong, độ cong.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَزِيدُ تَقَوُّسُ الظَّهْرِ مَعَ التَّقَدُّمِ فِي الْعُمُرِ."

    "Độ cong của lưng tăng lên theo tuổi tác."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق و س | số nhiều: تَقَوُّسَاتٌ (Sound Plural) | Trạng thái cong, sự uốn cong. Lưu ý về cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَقَوُّسٌ
"هَذَا تَقَوُّسٌ جَمِيلٌ."
Đây là một đường cong đẹp.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَقَوُّسًا
"رَأَيْتُ تَقَوُّسًا وَاضِحًا فِي الْجِدَارِ."
Tôi thấy một độ cong rõ ràng trên bức tường.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَقَوُّسٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنْ تَقَوُّسِ الْعَمُودِ الْفِقَرِيِّ."
Tôi đã nói về độ cong của cột sống.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَقَوُّسَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"يَجِبُ تَصْلِيحُ التَّقَوُّسَاتِ فِي الطَّرِيقِ."
Cần phải sửa chữa những chỗ lồi lõm trên đường.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُعْجِبُنِي تَقَوُّسُ الْحَاجِبِ."
    Tôi thích sự cong của lông mày.
    تَقَوُّسُ: Fāʿil (فاعل) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ (Fāʿil) ở cách Raf' (مرفوع) và dấu hiệu Raf' là الضمة الظاهرة).
  • "رَأَيْتُ تَقَوُّسًا فِي ظَهْرِهِ."
    Tôi thấy một sự cong ở lưng anh ta.
    تَقَوُّسًا: Maf'ūl bih (مفعول به) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ (Maf'ūl bih) ở cách Nasb (منصوب) và dấu hiệu Nasb là الفتحة الظاهرة).
  • "تَحَدَّثَ الطَّبِيبُ عَنْ تَقَوُّسِ الْعَمُودِ الْفِقْرِيِّ."
    Bác sĩ đã nói về sự cong của cột sống.
    تَقَوُّسِ: Ism majrūr (اسم مجرور) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Danh từ bị giới từ chi phối (Ism majrūr) ở cách Jarr (مجرور) và dấu hiệu Jarr là الكسرة الظاهرة).
Số đôi (Dual)
  • "ظَهَرَ تَقَوُّسٌ وَاضِحٌ فِي الْجِسْرِ الْقَدِيمِ."
    Sự cong rõ ràng đã xuất hiện trên cây cầu cổ.
    تَقَوُّسٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chỉ đối tượng thực hiện hành động).
  • "يُعَانِي الْبِنَاءُ مِنْ تَقَوُّسٍ كَبِيرٍ فِي الْجِدَارِ."
    Tòa nhà phải chịu đựng sự cong lớn ở bức tường.
    تَقَوُّسٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ مِن).
  • "رَأَيْتُ تَقَوُّسًا جَمِيلًا فِي قَوْسِ قُزَحَ."
    Tôi đã thấy một sự cong đẹp trong cầu vồng.
    تَقَوُّسًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَظْهَرُ تَقَوُّسٌ فِي ظَهْرِهِ."
    Sự cong vẹo xuất hiện ở lưng anh ấy.
    تَقَوُّسٌ là Fāʿil (chủ ngữ) và ở trạng thái Rafʿ (nominative).
  • "رَأَيْتُ تَقَوُّسًا وَاضِحًا فِي الْجِسْرِ."
    Tôi đã thấy một độ cong rõ ràng trên cây cầu.
    تَقَوُّسًا là Mafʿūl Bihi (tân ngữ trực tiếp) và ở trạng thái Nasb (accusative).
  • "أُعَانِي مِنْ تَقَوُّسٍ شَدِيدٍ فِي الْعَمُودِ الْفِقْرِيِّ."
    Tôi bị đau do cong cột sống nghiêm trọng.
    تَقَوُّسٍ là Majrūr (bị sở hữu cách) sau chữ مِنْ và ở trạng thái Jarr (genitive).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "رَأَيْتُ تَقَوُّسَ الظَّهْرِ عِنْدَ الشَّيْخِ."
    Tôi thấy sự cong lưng của ông già.
    تَقَوُّسَ là مفعول به (Tân ngữ) nên mang I'rab Nasb.
  • "تَقَوُّسُ الْقَوْسِ جَمِيلٌ."
    Độ cong của cây cung thật đẹp.
    تَقَوُّسُ là مبتدأ (Chủ ngữ) nên mang I'rab Raf'.
  • "أُعْجِبْتُ بِتَقَوُّسِ الْجِسْرِ."
    Tôi đã rất ấn tượng với độ cong của cây cầu.
    تَقَوُّسِ là اسم مجرور (Danh từ bị giới từ tác động) nên mang I'rab Jarr.
Số nhiều có quy tắc
  • "رَأَيْتُ تَقَوُّسَ الشَّارِعِ."
    Tôi đã thấy sự cong của con đường.
    تَقَوُّسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِشْتَرَيْتُ أَقْوَاسًا جَدِيدَةً."
    Tôi đã mua những cái cung mới.
    أَقْوَاسًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, وهو جمع تكسير لكلمة قوس.
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. مُبْدِعُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)