(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْكَمَشَ
B2
فعل ماضٍ (Masculine) Tâm lý học, Hành vi

اِنْكَمَشَ

inkamasha
co rúm lại trước
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تقلَّصَ أو تراجعَ خوفًا أو اشمئزازًا

Tiếng Việt

Co rúm lại, lùi lại (về mặt thể chất hoặc cảm xúc) trước điều gì đó kinh khủng, nguy hiểm hoặc khó chịu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِنْكَمَشَ الوَلَدُ خَوْفًا مِنَ الكَلْبِ."

    "Cậu bé co rúm lại vì sợ con chó."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-m-sh | Động từ diễn tả sự co rút về mặt thể chất hoặc tinh thần.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِنْكَمَشَ الْوَلَدُ خَوْفًا مِنَ الْكَلْبِ."
    Cậu bé co rúm lại vì sợ con chó.
    اِنْكَمَشَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِنْكَمَشَتْ أَوْرَاقُ الشَّجَرِ فِي الْخَرِيفِ."
    Lá cây co lại vào mùa thu.
    اِنْكَمَشَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. أَوْرَاقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِنْكَمَشَ السُّوقُ بَعْدَ الْأَزْمَةِ الْاِقْتِصَادِيَّةِ."
    Thị trường suy thoái sau cuộc khủng hoảng kinh tế.
    اِنْكَمَشَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. السُّوقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِنْكَمَشَ الْوَلَدُ خَوْفًا مِنَ الْكَلْبِ."
    Cậu bé co rúm lại vì sợ con chó.
    اِنْكَمَشَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِنْكَمَشَتِ الأَرْضُ بِسَبَبِ الْجَفَافِ الشَّدِيدِ."
    Đất đai co lại do hạn hán nghiêm trọng.
    اِنْكَمَشَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الأَرْضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِنْكَمَشَ قَلْبُهُ عِنْدَمَا سَمِعَ الْخَبَرَ السَّيِّئَ."
    Trái tim anh ấy thắt lại khi nghe tin xấu.
    اِنْكَمَشَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. قَلْبُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والهاء مضاف إليه.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِنْكَمَشَ الْوَلَدُ خَوْفًا مِنَ الْكَلْبِ."
    Cậu bé co rúm lại vì sợ con chó.
    "اِنْكَمَشَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, ở dạng مبني)
  • "اِنْكَمَشَتِ الأَرْضُ بِسَبَبِ الْجَفَافِ."
    Mặt đất co lại do hạn hán.
    "اِنْكَمَشَتْ": فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống cái, ở dạng مبني, có thêm تاء التأنيث để chỉ giống cái).
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh viết bài.
    "يَكْتُبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ thì hiện tại, cách مرفوع, dấu hiệu رفع là الضمة الظاهرة (dấu phụ âm cuối))
(Vị trí vocab_tab4_inline)