(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقَلَّصَ
B1
فِعْلٌ ق - - ل - - ص Đời sống hàng ngày, Y học (từ lóng)

تَقَلَّصَ

taqallaṣa
co lại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَصْبَحَ أَصْغَرَ حَجْمًا أَوْ عَدَدًا.

Tiếng Việt

Trở nên hoặc làm cho nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَقَلَّصَ القُمَاشُ بَعْدَ الغَسْلِ."

    "Vải co lại sau khi giặt."

  • "تَقَلَّصَ الاقْتِصَادُ خِلَالَ الأَزْمَةِ."

    "Nền kinh tế co lại trong suốt cuộc khủng hoảng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِنْكَمَشَ (co lại, teo lại) صَغُرَ (nhỏ lại, trở nên nhỏ) قَلَّ (giảm đi, ít đi)

Addad

اِتَّسَعَ (mở rộng, giãn nở) ازْدَادَ (tăng lên) تَمَدَّدَ (giãn ra, trải dài) كَبُرَ (lớn lên, trở nên lớn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ل-ص. Đây là một động từ nội động (intransitive), có nghĩa là "trở nên nhỏ hơn" hoặc "giảm đi về kích thước/số lượng". Để diễn tả hành động "làm cho cái gì đó co lại" (ngoại động - transitive), bạn có thể sử dụng động từ "قَلَّصَ" (qallaṣa).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَقَلَّصَ taqallaṣa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَقَلَّصُ yataqallaṣu
Masdar (Verbal Noun) تَقَلُّصٌ taqalluṣun
(Vị trí vocab_tab4_inline)