(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَفَّرَ
B1
فعل ماض ( فعل لازم ) و - ف - ر Chung

وَفَّرَ

waffara
Để dành
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِدَّخَرَ لِغَرَضٍ مَا

Tiếng Việt

Tiết kiệm, để dành cái gì đó, thường là tiền bạc, cho một mục đích đặc biệt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَفَّرْتُ بَعْضَ الْمَالِ لِشِرَاءِ سَيَّارَةٍ."

    "Tôi đã để dành một ít tiền để mua một chiếc xe hơi."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و ف ر | Để dành, tiết kiệm tiền hoặc nguồn lực cho một mục đích cụ thể. Động từ này thường được sử dụng để chỉ việc chuẩn bị cho tương lai hoặc một nhu cầu đặc biệt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) وَفَّرَ waffara
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُوَفِّرُ yuwaffiru
Masdar (Verbal Noun) تَوْفِير tawfīr

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "وَفَّرَ الْعَامِلُ الْمَالَ لِشِرَاءِ سَيَّارَةٍ."
    Người công nhân đã tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe hơi.
    الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "يُوَفِّرُ الْمُوَظَّفُ جُزْءًا مِنْ رَاتِبِهِ لِلْمُسْتَقْبَلِ."
    Nhân viên tiết kiệm một phần lương của mình cho tương lai.
    جُزْءًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "لَقَدْ وَفَّرْتُ كَثِيرًا مِنَ الْوَقْتِ بِاسْتِخْدَامِ هَذِهِ الْأَدَاةِ."
    Tôi đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian bằng cách sử dụng công cụ này.
    الْوَقْتِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
Câu mệnh lệnh
  • "وَفَّرَ الْمُوَظَّفُ جُزْءًا مِنْ رَاتِبِهِ لِشِرَاءِ سَيَّارَةٍ."
    Nhân viên đã tiết kiệm một phần lương của mình để mua một chiếc xe hơi.
    وَفَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "وَفَّرَتِ الْحُكُومَةُ مَبَالِغَ كَبِيرَةً لِمَشَارِيعِ الْبُنْيَةِ التَّحْتِيَّةِ."
    Chính phủ đã tiết kiệm một khoản tiền lớn cho các dự án cơ sở hạ tầng.
    وَفَّرَتِ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْرُسْ جَيِّدًا لِتَتَفَوَّقَ فِي امْتِحَانِكَ يَا مُحَمَّدُ!"
    Học tập chăm chỉ để con xuất sắc trong kỳ thi của mình nhé, hỡi Muhammad!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون. الفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنت'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "وَفَّرَ المُوَظَّفُ مَالًا لِشِرَاءِ سَيَّارَةٍ."
    Người nhân viên đã tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe hơi.
    المُوَظَّفُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì là người thực hiện hành động.
  • "وَفَّرَتِ الحُكُومَةُ المِيَاهَ لِلْزِّرَاعَةِ."
    Chính phủ đã tiết kiệm nước cho nông nghiệp.
    الحُكُومَةُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì là người thực hiện hành động.
  • "وَفَّرَ التَّاجِرُ جُهْدًا كَبِيرًا بِاسْتِخْدَامِ التِّكْنُولُوجِيَا."
    Người thương gia đã tiết kiệm được rất nhiều công sức bằng cách sử dụng công nghệ.
    التَّاجِرُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì là người thực hiện hành động.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "وَفَّرَ الْعُمَّالُ الْكَثِيرَ مِنَ الْمَالِ لِشِرَاءِ مَنْزِلٍ."
    Những người công nhân đã tiết kiệm rất nhiều tiền để mua một căn nhà.
    الفاعل (العمال): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه جمع تكسير.
  • "وَفَّرَتِ الْمُوَظَّفَةُ جُزْءًا مِنْ رَاتِبِهَا الشَّهْرِيِّ لِتَأْمِينِ مُسْتَقْبَلِ أَوْلَادِهَا."
    Nữ nhân viên đã tiết kiệm một phần lương hàng tháng của mình để đảm bảo tương lai cho con cái.
    الفاعل (الموظفة): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه اسم مفرد مؤنث.
  • "وَفَّرَ الْحُكُومَةُ مَبَالِغَ كَبِيرَةً لِمَشَارِيعِ التَّنْمِيَةِ الْمُسْتَدَامَةِ."
    Chính phủ đã tiết kiệm một số tiền lớn cho các dự án phát triển bền vững.
    الفاعل (الحكومة): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه اسم مفرد مؤنث.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدُّرُوسَ."
    Học sinh đang viết các bài học.
    الفعل المضارع (يكتب): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
  • "لَنْ يَذْهَبَ الْوَلَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay cậu bé sẽ không đến trường.
    الفعل المضارع (يذهب): منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه سبقه الناصب (لن).
  • "لَمْ يَلْعَبْ الْأَطْفَالُ فِي الشَّارِعِ."
    Bọn trẻ đã không chơi trên đường phố.
    الفعل المضارع (يلعب): مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر لأنه سبقه الجازم (لم).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "وَفَّرَ الْمُوَظَّفُ جُزْءًا مِنْ رَاتِبِهِ لِشِرَاءِ سَيَّارَةٍ."
    Người nhân viên đã tiết kiệm một phần tiền lương của mình để mua một chiếc xe hơi.
    الْمُوَظَّفُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "وَفَّرَتِ الْحُكُومَةُ الْمِيَاهَ لِلْمَوَاطِنِينَ فِي الصَّيْفِ."
    Chính phủ đã cung cấp (tiết kiệm) nước cho người dân vào mùa hè.
    الْحُكُومَةُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "وَفَّرَ الْبَنْكُ الْكَثِيرَ مِنَ الْأَمْوَالِ لِإِقْرَاضِ الشَّبَابِ."
    Ngân hàng đã tiết kiệm rất nhiều tiền để cho thanh niên vay.
    الْبَنْكُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
(Vị trí vocab_tab4_inline)