بِحَذَرٍ
bi ḥadharin
một cách thận trọng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة متأنية ومتوقعة للعواقب
Tiếng Việt
Một cách thận trọng; với sự cẩn trọng và tầm nhìn xa.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ تَتَحَرَّكَ بِحَذَرٍ خِلَالَ الْقِيَادَةِ فِي اللَّيْلِ."
"Bạn phải lái xe cẩn thận vào ban đêm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không áp dụng cho trạng từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"سِرْ بِحِذَرٍ فِي الطَّرِيقِ."Hãy đi cẩn thận trên đường.بِحِذَرٍ: ظَرْف مَنْصُوب (trạng từ, cách منصوب - Nasb) miêu tả cách thức hành động.
-
"تَعَامَلْ مَعَ الْأَشْيَاءِ الْقَيِّمَةِ بِحِذَرٍ شَدِيدٍ."Hãy xử lý những vật có giá trị một cách cực kỳ cẩn thận.بِحِذَرٍ: ظَرْف مَنْصُوب (trạng từ, cách منصوب - Nasb) miêu tả cách thức hành động.
-
"اِقْرَأْ التَّعْلِيمَاتِ بِحِذَرٍ قَبْلَ أَنْ تَبْدَأَ."Hãy đọc hướng dẫn cẩn thận trước khi bạn bắt đầu.بِحِذَرٍ: ظَرْف مَنْصُوب (trạng từ, cách منصوب - Nasb) miêu tả cách thức hành động.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"قَادَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ بِحَذَرٍ فِي الطَّرِيقِ الْمُزْدَحِمِ."Người lái xe lái xe cẩn thận trên con đường đông đúc.بِحَذَرٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب (Nasb), dấu hiệu النصب (Nasb) là الفتحة الظاهرة (fatha rõ ràng)).
-
"يَمْشِي الشَّيْخُ بِحَذَرٍ خَوْفًا مِنَ الْاِنْزِلَاقِ عَلَى الْجَلِيدِ."Ông lão đi cẩn thận vì sợ trượt trên băng.بِحَذَرٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ لَفْظًا مَنْصُوبٌ مَحَلًّا. (Trạng từ chỉ cách thức, về hình thức là cách مجرور (Jarr) do حرف الجر (giới từ), nhưng về ý nghĩa là cách منصوب (Nasb)).
-
"تَعَامَلَ الْجُنْدِيُّ مَعَ الْقُنْبُلَةِ بِحَذَرٍ شَدِيدٍ."Người lính xử lý quả bom rất cẩn thận.بِحَذَرٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ لَفْظًا مَنْصُوبٌ مَحَلًّا. (Trạng từ chỉ cách thức, về hình thức là cách مجرور (Jarr) do حرف الجر (giới từ), nhưng về ý nghĩa là cách منصوب (Nasb)).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
