(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَأْثِيرٌ
B2
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ (Danh từ giống đực) أ - - ث - - ر masculine Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Chính trị, Xã hội

تَأْثِيرٌ

taʔˈθiːr
ảnh hưởng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلُ أَو نَتِيجَةُ تَغْيِيرِ شَيْءٍ أَو شَخْصٍ.

Tiếng Việt

Sự ảnh hưởng; khả năng tác động đến tính cách, sự phát triển hoặc hành vi của ai đó hoặc cái gì đó, hoặc chính sự tác động đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لِوَسَائِلِ الإِعْلَامِ تَأْثِيرٌ كَبِيرٌ عَلَى الرَّأْيِ الْعَامِّ."

    "Các phương tiện truyền thông có ảnh hưởng lớn đến dư luận."

  • "لَا يُمْكِنُ إِنْكَارُ تَأْثِيرِ الثَّقَافَةِ فِي تَشْكِيلِ الشَّخْصِيَّةِ."

    "Không thể phủ nhận ảnh hưởng của văn hóa trong việc hình thành nhân cách."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اسْتِقْلَالٌ (Sự độc lập, không bị ảnh hưởng) عَدَمُ التَّأْثِيرِ (Sự không ảnh hưởng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (الجذر): أ-ث-ر (ʾ-th-r) | Số nhiều (الجمع): تَأْثِيرَاتٌ (ta'thīrātun), là dạng جمع مؤنث سالم (Sound Feminine Plural). Từ này thường được sử dụng để chỉ sự tác động, ảnh hưởng lên một cái gì đó hoặc ai đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَأْثِيرَانِ
ta'thīrāni
Plural (Jama') تَأْثِيرَاتٌ
ta'thīrātun
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)