(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَحَدَّثَ عَنْ
B1
فعل (Masculine) ح - - د - - ث Chung

تَحَدَّثَ عَنْ

tahaddatha ʿan
nói về
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تناول موضوعاً معيناً بالكلام أو البحث

Tiếng Việt

Thảo luận hoặc đề cập đến một chủ đề cụ thể; xem xét điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحَدَّثَ الرَّئِيسُ عَنِ الأَوْضَاعِ الاِقْتِصَادِيَّةِ."

    "Tổng thống đã nói về tình hình kinh tế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَنَاوَلَ (Bàn về, đề cập) تَطَرَّقَ إِلَى (Đề cập đến)

Addad

سَكَتَ عَنْ (Im lặng về) تَجَاهَلَ (Lờ đi, bỏ qua)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-د-ث | Cụm động từ, thường đi kèm giới từ 'عن'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ الْأُسْتَاذُ عَنْ تَارِيخِ الْعَرَبِ."
    Giáo sư đã nói về lịch sử của người Ả Rập.
    تَحَدَّثَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْأُسْتَاذُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَتَحَدَّثُ الطَّالِبَةُ عَنْ أَهَمِّيَّةِ التَّعْلِيمِ."
    Nữ sinh viên đang nói về tầm quan trọng của giáo dục.
    تَتَحَدَّثُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطَّالِبَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَتَحَدَّثُ الْمُدِيرُ عَنْ خُطَطِ الشَّرِكَةِ الْمُسْتَقْبَلِيَّةِ."
    Giám đốc sẽ nói về các kế hoạch tương lai của công ty.
    يَتَحَدَّثُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)