تَرْتِيب
tartīb
sắp xếp
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
وضع الأشياء في نظام أو مكان محدد
Tiếng Việt
Sắp xếp, bố trí mọi thứ theo một trật tự hoặc vị trí cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَرْتِيبُ الغُرْفَةِ."
"Chúng ta phải sắp xếp phòng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-ت-ب | جمع: تَرْتِيبَات (Sound Plural) | 'ترتيب' có nghĩa là 'sự sắp xếp, sự bố trí'. Đây là danh từ trừu tượng (abstract noun) chỉ hành động sắp xếp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَرْتِيبٌ |
"هَٰذَا تَرْتِيبٌ جَيِّدٌ." Đây là một sự sắp xếp tốt. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَرْتِيباً |
"رَأَيْتُ تَرْتِيباً مُنَظَّماً." Tôi đã thấy một sự sắp xếp có tổ chức. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَرْتِيبٍ |
"أَعْجَبَنِي التَّرْتِيبُ فِي الْغُرْفَةِ." Tôi thích sự sắp xếp trong phòng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَرْتِيبَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "هُنَاكَ تَرْتِيبَاتٌ جَدِيدَةٌ لِلْاجْتِمَاعِ." Có những sự sắp xếp mới cho cuộc họp. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُحِبُّ الطُّلَّابُ تَرْتِيبَ الْمَكْتَبَةِ."Các học sinh thích sự ngăn nắp của thư viện.تَرْتِيبَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị vì nó là tân ngữ)
-
"اَلتَّرْتِيبُ مُهِمٌّ لِلدِّرَاسَةِ."Sự ngăn nắp quan trọng cho việc học tập.اَلتَّرْتِيبُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ. (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị vì nó là chủ ngữ)
-
"أَعْجَبَنِي تَرْتِيبُ الْكُتُبِ عَلَى الرُّفُوفِ."Tôi thích sự sắp xếp sách trên kệ.تَرْتِيبُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل. (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị vì nó là chủ ngữ thực hiện hành động)
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.رِجَالًا: جمع تكسير لكلمة رَجُل (Số nhiều gãy của từ 'người đàn ông'). منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị vì nó là tân ngữ).
-
"هَؤُلَاءِ أَطِبَّاءُ مُتَمَيِّزُونَ."Đây là những bác sĩ xuất sắc.أَطِبَّاءُ: جمع تكسير لكلمة طَبِيب (Số nhiều gãy của từ 'bác sĩ'). مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị vì nó là vị ngữ).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى قَصَائِدَ جَمِيلَةٍ."Tôi đã nghe những bài thơ hay.قَصَائِدَ: جمع تكسير لكلمة قَصِيدَة (Số nhiều gãy của từ 'bài thơ'). مجرور وعلامة جره الفتحة لأنه ممنوع من الصرف (Jarr, dấu hiệu Jarr là Fatha vì nó là danh từ không thể biến đổi).
Số đôi (Dual)
-
"يُحِبُّ الْأُسْتَاذُ تَرْتِيبَ الدُّرُوسِ."Giáo viên thích việc sắp xếp các bài học."تَرْتِيبَ" là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"اَلتَّرْتِيبُ مُهِمٌّ فِي الْعَمَلِ."Sự sắp xếp rất quan trọng trong công việc."اَلتَّرْتِيبُ" là مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên).
-
"اِحْتَرِمْ تَرْتِيبَ الْأَوْلَوِيَّاتِ."Hãy tôn trọng thứ tự ưu tiên."تَرْتِيبَ" là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُحِبُّ الطُّلَّابُ تَرْتِيبَ الصُّفُوفِ."Học sinh thích sự ngăn nắp của các lớp học."تَرْتِيبَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِشْتَرَيْتُ الْأَثَاثَ بَعْدَ تَرْتِيبِ الْمَنْزِلِ."Tôi đã mua đồ đạc sau khi sắp xếp xong nhà."تَرْتِيبِ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"التَّرْتِيبُ جُزْءٌ مُهِمٌّ مِنَ النَّجَاحِ."Sự ngăn nắp là một phần quan trọng của thành công."التَّرْتِيبُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
