(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَسَلَّى
B2
فعل لازم (Masculine) Tổng quát

تَسَلَّى

tasallā
giải khuây
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَضَى وَقْتَهُ بِمَا يُذْهِبُ عَنْهُ الضَّجَرَ وَالْهَمَّ

Tiếng Việt

Giải trí, tiêu khiển bản thân; làm cho bản thân xao nhãng khỏi những lo lắng hoặc sự buồn chán.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَسَلَّى بِقِرَاءَةِ الْكُتُبِ."

    "Anh ta giải khuây bằng cách đọc sách."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتَمْتَعَ (Tận hưởng) تَرَفَّهَ (Giải trí)

Addad

تَضَجَّرَ (Bực bội) تَأَلَّمَ (Đau khổ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ل-و | Động từ reflexive, thường dùng để chỉ việc giải trí cá nhân, tự làm mình khuây khỏa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "تَسَلَّىٰ ‎ٱلْوَلَدُ بِأَلْعَابِهِ."
    Cậu bé đã giải trí với đồ chơi của mình.
    'تَسَلَّىٰ': فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. 'ٱلْوَلَدُ': فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "تَسَلَّتِ ‎ٱلْبِنْتُ بِقِرَاءَةِ ٱلْقِصَصِ."
    Cô bé đã giải trí bằng cách đọc truyện.
    'تَسَلَّتِ': فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر، والتاء للتأنيث. 'ٱلْبِنْتُ': فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "تَسَلَّيْتُ ‎بِمُشَاهَدَةِ ٱلْفِلْمِ."
    Tôi đã giải trí bằng cách xem phim.
    'تَسَلَّيْتُ': فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك، والتاء ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَسَلَّىٰ ‏ٱلْوَلَدُ بِٱلْأَلْعَابِ."
    Cậu bé đã giải trí bằng những món đồ chơi.
    ٱلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - chủ ngữ, مرفوع - cách Raf', الضمة الظاهرة - Dammah hiển thị)
  • "يَتَسَلَّىٰ ‏ٱلْمُسَافِرُ بِقِرَاءَةِ ٱلْكُتُبِ."
    Người du hành giải trí bằng việc đọc sách.
    ٱلْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - chủ ngữ, مرفوع - cách Raf', الضمة الظاهرة - Dammah hiển thị)
  • "تَسَلَّيْنَا بِٱلْحَدِيثِ مَعَ ٱلْأَصْدِقَاءِ."
    Chúng tôi đã giải trí bằng việc trò chuyện với bạn bè.
    نَا (trong تَسَلَّيْنَا): ضمير متصل في محل رفع فاعل (ضمير متصل - đại từ liên kết, في محل رفع فاعل - ở vị trí Raf' của chủ ngữ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)