(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعَثُّرٌ
B2
Noun (Masculine) / مصدر ع - ث - ر masculine Ngôn ngữ học, Y học

تَعَثُّرٌ

taʿaththur
nói lắp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم القدرة على النطق بطلاقة أو سلاسة، مع ظهور تردد أو توقفات في الكلام.

Tiếng Việt

Chứng nói lắp, tật nói lắp; sự nói lắp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ يُعَانِي مِنْ تَعَثُّرٍ فِي الْكَلَامِ مُنْذُ الطُّفُولَةِ."

    "Anh ấy bị nói lắp từ thời thơ ấu."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ث-ر (ʿ-th-r). Số nhiều: تَعَثُّرَات (taʿaththurāt) (Sound Feminine Plural - جمع مؤنث سالم). Lưu ý: Dạng số nhiều này thường dùng để chỉ các 'lần vấp váp', 'khó khăn' hoặc 'trở ngại' nói chung. Đối với 'chứng nói lắp' như một khái niệm trừu tượng, từ này thường được dùng ở dạng số ít.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَعَثُّرٌ
"التَّعَثُّرُ مُؤْذٍ."
Vấp ngã thì đau đớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَعَثُّرًا
"تَجَنَّبِ التَّعَثُّرَ قَدْرَ الإِمْكَانِ."
Hãy tránh vấp ngã nhiều nhất có thể.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَعَثُّرٍ
"نَتَجَ عَنِ التَّعَثُّرِ جُرْحٌ."
Một vết thương đã xảy ra do vấp ngã.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَعَثُّرَاتٌ
Sound Plural (Feminine)
"كَثُرَتِ التَّعَثُّرَاتُ فِي الطَّرِيقِ."
Có rất nhiều vấp ngã trên đường.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَظْهَرَ الْمُتَحَدِّثُ تَعَثُّرًا وَاضِحًا خِلَالَ خِطَابِهِ."
    Diễn giả đã thể hiện sự vấp váp rõ ràng trong bài phát biểu của mình.
    تَعَثُّرًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của الفعل (động từ) أَظْهَرَ.
  • "يُؤَدِّي التَّعَثُّرُ فِي الْكَلَامِ إِلَى سُوءِ الْفَهْمِ."
    Sự vấp váp trong lời nói dẫn đến hiểu lầm.
    التَّعَثُّرُ: مرفوع (Raf') vì là فاعل (chủ ngữ) của الفعل (động từ) يُؤَدِّي.
  • "يُعَانِي بَعْضُ الْأَطْفَالِ مِنَ التَّعَثُّرِ فِي النُّطْقِ."
    Một số trẻ em bị khó khăn trong việc phát âm.
    التَّعَثُّرِ: مجرور (Jarr) vì đứng sau حرف جر (giới từ) مِنَ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُعَانِي المُتَحَدِّثُ مِنْ تَعَثُّرٍ وَاضِحٍ فِي كَلَامِهِ."
    Người diễn thuyết đang gặp phải sự vấp váp rõ ràng trong lời nói của mình.
    تَعَثُّرٍ là مجرور (Jarr) vì nó theo sau حرف جر (harf jarr) مِنْ.
  • "التَّعَثُّرُ فِي الكَلَامِ قَدْ يَكُونُ نَاتِجًا عَنْ القَلَقِ."
    Sự vấp váp trong lời nói có thể là kết quả của sự lo lắng.
    التَّعَثُّرُ là مرفوع (Raf') vì nó là مبتدأ (mubtada') trong câu danh nghĩa.
  • "حَاوَلَ الطَّبِيبُ تَشْخِيصَ سَبَبِ التَّعَثُّرِ عِنْدَ المَرِيضِ."
    Bác sĩ đã cố gắng chẩn đoán nguyên nhân gây ra sự vấp váp ở bệnh nhân.
    التَّعَثُّرِ là مجرور (Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau سَبَبِ.
Số nhiều có quy tắc
  • "يُعَانِي الكَثِيرُ مِنَ النَّاسِ مِن تَعَثُّرٍ فِي الكَلاَمِ."
    Rất nhiều người mắc chứng nói lắp.
    تَعَثُّرٌ: Là một danh từ (اسم) ở trạng thái Raf' (مرفوع) do nó là chủ ngữ phụ (فاعل مؤخر) của động từ يُعَانِي.
  • "أَظْهَرَ الطِّفْلُ تَعَثُّرًا وَاضِحًا عِنْدَ قِرَاءَةِ النَّصِّ."
    Đứa trẻ cho thấy sự vấp váp rõ ràng khi đọc văn bản.
    تَعَثُّرًا: Là một danh từ (اسم) ở trạng thái Nasb (منصوب) do nó là tân ngữ (مفعول به) của động từ أَظْهَرَ.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا التَّعَامُلُ مَعَ تَعَثُّرِ المُتَحَدِّثِ بِصَبْرٍ."
    Chúng ta nên đối xử với sự vấp váp của người nói một cách kiên nhẫn.
    تَعَثُّرِ: Là một danh từ (اسم) ở trạng thái Jarr (مجرور) do nó đứng sau giới từ (حرف جر) 'مَعَ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)