(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَطَوُّرٌ
B2
اسم (مذكر) Sinh học, Khoa học xã hội

تَطَوُّرٌ

taṭawwur
sự thay đổi tiến hóa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَغَيُّرٌ تَدْرِيجِيٌّ أَوْ نُمُوّ

Tiếng Việt

Sự phát triển hoặc thay đổi dần dần; một quá trình biến đổi hoặc sửa đổi theo thời gian.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَهِدَ العَالَمُ تَطَوُّرَاتٍ كَبِيرَةً فِي التِّكْنُولُوجِيَا."

    "Thế giới đã chứng kiến những sự thay đổi lớn trong công nghệ."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ط-و-ر | جمع: تَطَوُّرَات (Sound Plural) | Sự phát triển, tiến triển. Lưu ý cách phát âm âm 'ṭ' và 'w'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَشْهَدُ الْعَالَمُ تَطَوُّرًا سَرِيعًا فِي التِّكْنُولُوجِيَا."
    Thế giới đang chứng kiến một sự phát triển nhanh chóng trong công nghệ.
    "تَطَوُّرًا" là مفعول به (Maf'ul bihi - tân ngữ) nên mang I'rab Nasb (منصوب). Dấu hiệu Nasb là فتحة (fatha).
  • "اَلتَّطَوُّرُ الْاِقْتِصَادِيُّ يَهْدِفُ إِلَى رَفَاهِيَةِ الشَّعْبِ."
    Sự phát triển kinh tế hướng đến sự thịnh vượng của người dân.
    "اَلتَّطَوُّرُ" là مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ) nên mang I'rab Raf' (مرفوع). Dấu hiệu Raf' là ضمة (damma).
  • "نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ التَّطَوُّرِ الْمُسْتَدَامِ."
    Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của sự phát triển bền vững.
    "اَلتَّطَوُّرِ" là مضاف إليه (mudaf ilayhi - sở hữu cách) nên mang I'rab Jarr (مجرور). Dấu hiệu Jarr là كسرة (kasra).
Số đôi (Dual)
  • "شَهِدَ ٱلْعَالَمُ تَطَوُّرًا كَبِيرًا فِي ٱلتِّكْنُولُوجِيَا."
    Thế giới đã chứng kiến một sự phát triển lớn trong công nghệ.
    تَطَوُّرًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "يُسَاهِمُ ٱلتَّطَوُّرُ ٱلْمُسْتَمِرُّ فِي تَحْسِينِ مُسْتَوَى ٱلْمَعِيشَةِ."
    Sự phát triển liên tục góp phần cải thiện mức sống.
    ٱلتَّطَوُّرُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل.
  • "نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ ٱلتَّطَوُّرِ ٱلْمُسْتَدَامِ لِمُسْتَقْبَلِ ٱلْأَجْيَالِ ٱلْقَادِمَةِ."
    Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của sự phát triển bền vững cho tương lai của các thế hệ tới.
    ٱلتَّطَوُّرِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
Giống Đực và Giống Cái
  • "شَهِدَ ٱلْعَالَمُ تَطَوُّرًا كَبِيرًا فِي ٱلتِّكْنُولُوجِيَا."
    Thế giới đã chứng kiến một sự phát triển lớn trong công nghệ.
    تَطَوُّرًا: Nasb, مفعول به (đối tượng của hành động) của động từ شَهِدَ.
  • "إِنَّ ٱلتَّطَوُّرَ ٱلْمُسْتَمِرَّ ضَرُورِيٌّ لِتَقَدُّمِ ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Sự phát triển liên tục là cần thiết cho sự tiến bộ của xã hội.
    ٱلتَّطَوُّرَ: Nasb, اسم إنّ (Tên của Inna).
  • "يَعْتَمِدُ نَجَاحُ ٱلْمَشْرُوعِ عَلَى ٱلتَّطَوُّرِ ٱلْمُخَطَّطِ لَهُ."
    Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự phát triển đã được lên kế hoạch cho nó.
    ٱلتَّطَوُّرِ: Jarr, اسم مجرور (Danh từ sau giới từ) عَلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)