تَكَلَّمَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
نَطَقَ بِالْكَلامِ، أَوْ أَجْرَى حِوَارًا.
Tiếng Việt
nói, chuyện trò; bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc hoặc thông tin bằng lời nói.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَكَلَّمَ الرَّجُلُ مَعَ صَدِيقِهِ طَوِيلاً."
"Người đàn ông nói chuyện với bạn của mình rất lâu."
-
"هَلْ يُمْكِنُكَ أَنْ تَتَكَلَّمَ بِاللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ؟"
"Bạn có thể nói tiếng Ả Rập không?"
-
"تَكَلَّمَتِ الْبِنْتُ عَنِ الْمُسْتَقْبَلِ بِحَمَاسٍ."
"Cô gái nói về tương lai một cách hào hứng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ل-م (k-l-m). Là động từ dạng V (Form V) có nghĩa là 'nói, chuyện trò'. Thường được sử dụng với giới từ 'عَنْ' (về điều gì đó) hoặc 'مَعَ' (với ai đó). Ví dụ: 'تَكَلَّمَ عَنِ الْمُشْكِلَةِ' (nói về vấn đề), 'تَكَلَّمَ مَعَ صَدِيقِهِ' (nói chuyện với bạn của anh ấy).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تَكَلَّمَ | takallama |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَتَكَلَّمُ | yatakallamu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَكَلُّمٌ | takallumun |
