تَهَاوَنَ
tahāwana
diễn hời hợt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فعل يدل على التقصير والإهمال في أداء شيء ما
Tiếng Việt
Diễn, hành động, hoặc phản ứng một cách yếu ớt, thiếu nhiệt tình, hoặc không đủ mạnh mẽ so với yêu cầu hoặc mong đợi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَهَاوَنَ الْمُوَظَّفُ فِي أَدَاءِ وَاجِبَاتِهِ."
"Nhân viên đã làm việc qua loa trong việc thực hiện nhiệm vụ của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-و-ن | Diễn tả sự thiếu nhiệt tình, làm một việc gì đó một cách qua loa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَهَاوَنَ الْمُوَظَّفُ فِي عَمَلِهِ فَاسْتَحَقَّ الْعِقَابَ."Nhân viên đã lơ là trong công việc của mình, do đó anh ta xứng đáng bị trừng phạt.تَهَاوَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَا تَتَهَاوَنْ فِي حُقُوقِ الْآخَرِينَ فَتَنْدَمَ."Đừng lơ là trong việc tôn trọng quyền của người khác, nếu không bạn sẽ hối hận.تَتَهَاوَنْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لا' الناهية وعلامة جزمه السكون. فَتَنْدَمَ: فعل مضارع منصوب بأن مضمرة بعد فاء السببية وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ لَا نَتَهَاوَنَ فِي الدِّفَاعِ عَنْ وَطَنِنَا."Chúng ta không được lơ là trong việc bảo vệ tổ quốc.نَتَهَاوَنَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"تَهَاوَنَ الْمُوَظَّفُ فِي أَدَاءِ وَاجِبَاتِهِ."Người nhân viên đã lơ là trong việc thực hiện nhiệm vụ của mình.الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (فاعل مرفوع)
-
"لَا يَنْبَغِي أَنْ تَتَهَاوَنَ فِي حُقُوقِكَ."Bạn không nên lơ là trong việc bảo vệ các quyền của mình.تَتَهَاوَنَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (فعل مضارع منصوب)
-
"سَوْفَ يَنْتَصِرُ الْحَقُّ رَغْمَ مَنْ تَهَاوَنَ فِي نُصْرَتِهِ."Sự thật sẽ chiến thắng mặc cho những ai đã lơ là trong việc ủng hộ nó.الْحَقُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (فاعل مرفوع)
Câu mệnh lệnh
-
"تَهَاوَنَ الْمُوَظَّفُ فِي عَمَلِهِ."Nhân viên đã lơ là trong công việc của mình.تَهَاوَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَا تَتَهَاوَنْ فِي دِرَاسَتِكَ."Đừng lơ là việc học của bạn.تَتَهَاوَنْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه مسبوق بـ 'لا'.
-
"اِجْتَهِدْ وَلَا تَتَهَاوَنْ فِي وَاجِبَاتِكَ."Hãy cố gắng và đừng lơ là nhiệm vụ của bạn.تَتَهَاوَنْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه مسبوق بـ 'لا'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَهَاوَنَ الْمُوَظَّفُ فِي عَمَلِهِ."Người nhân viên đã xao nhãng công việc của mình.تَهَاوَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"تَهَاوَنَ الطُّلَّابُ فِي دِرَاسَتِهِمْ."Các học sinh đã lơ là việc học của họ.تَهَاوَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"تَهَاوَنَ الْفَرِيقُ فِي التَّدْرِيبِ."Đội tuyển đã xao nhãng việc tập luyện.تَهَاوَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اَلْـمُوَظَّفُ تَـهَاوَنَ فِي إِعْـدَادِ التَّقْرِيرِ."Nhân viên đã sơ suất trong việc chuẩn bị báo cáo.تَهَاوَنَ: فعل ماض مبني على الفتح.
-
"اَلْـمُدِيرُ لَـنْ يَتَـهَاوَنَ فِي مُـعَاقَـبَةِ الـمُخَالِفِينَ."Giám đốc sẽ không khoan nhượng trong việc trừng phạt những người vi phạm.يَتَـهَاوَنَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَـجِبُ أَلاَّ نَتَـهَاوَنَ فِي حُـقُوقِ اﻵخَرِينَ."Chúng ta không nên xem nhẹ quyền lợi của người khác.نَتَـهَاوَنَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَهَاوَنَ الْمُوَظَّفُ فِي إِنجَازِ مَهَامِّهِ."Nhân viên đã lơ là trong việc hoàn thành nhiệm vụ của mình.تَهَاوَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَمْ يَتَهَاوَنْ عَلِيٌّ فِي دِرَاسَتِهِ."Ali đã không lơ là trong việc học tập của mình.يَتَهَاوَنْ: فعل مضارع مجزوم بـ'لم' وعلامة جزمه السكون. عَلِيٌّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ لَا نَتَهَاوَنَ فِي حُقُوقِ الآخَرِينَ."Chúng ta không được lơ là trong việc bảo vệ quyền lợi của người khác.نَتَهَاوَنَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
