اجْتَهَدَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بَذْلُ الجُهْدِ الكَبِيرِ لِلْقِيَامِ بِشَيْءٍ أَوْ تَحْقِيقِ هَدَفٍ.
Tiếng Việt
Cố gắng làm một việc gì đó khó khăn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اجْتَهَدَ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ لِيَنْجَحَ."
"Học sinh đã nỗ lực trong việc học của mình để thành công."
-
"يَجْتَهِدُ الفَرِيقُ لِتَحْقِيقِ الفَوْزِ."
"Đội bóng đang cố gắng để giành chiến thắng."
-
"عَلَيْنَا أَنْ نَجْتَهِدَ لِتَطْوِيرِ مَهَارَاتِنَا."
"Chúng ta cần phải nỗ lực để phát triển các kỹ năng của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ج-ه-د (j-h-d). 'اجْتَهَدَ' là động từ Form VIII, mang ý nghĩa nỗ lực, cố gắng hết sức, dốc sức vào một việc gì đó. Nó thể hiện sự siêng năng và kiên trì.
- Dạng quá khứ (Past tense, ngôi thứ ba số ít giống đực): اجْتَهَدَ (anh ấy đã nỗ lực)
- Dạng hiện tại (Present tense, ngôi thứ ba số ít giống đực): يَجْتَهِدُ (anh ấy đang nỗ lực)
- Danh động từ (Masdar): اجْتِهَادٌ (ijtiḥādun - sự nỗ lực, sự cố gắng)
'اجْتَهَدَ' thường đi kèm với giới từ 'فِي' (fī) hoặc 'عَلَى' (ʿalā) để chỉ lĩnh vực hoặc mục tiêu nỗ lực, hoặc 'لِـ' (li-) để chỉ mục đích.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | اِجْتَهَدَ | ijtaHada |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَجْتَهِدُ | yajtaHidu |
| Masdar (Verbal Noun) | اِجْتِهَاد | ijtihād |
