(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَهْدِيدٌ
B1
Noun (Masculine) ه - - - د - - - د masculine Giao tiếp, Tâm lý học, Địa lý

تَهْدِيدٌ

tahdīd
hù dọa
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلٌ أَوْ قَوْلٌ يَدُلُّ عَلَى نِيَّةِ إِيذَاءِ شَخْصٍ مَا أَوْ إِجْبَارِهِ عَلَى فِعْلِ شَيْءٍ مُعَيَّنٍ.

Tiếng Việt

Sự cố gắng đánh lừa ai đó tin rằng mình có thể hoặc sẽ làm điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَلَقَّى رِسَالَةَ تَهْدِيدٍ."

    "Anh ta đã nhận một lá thư hù dọa."

  • "يُرْفَضُ أَيُّ تَهْدِيدٍ بِالعُنْفِ."

    "Bất kỳ lời hù dọa bạo lực nào cũng bị từ chối."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَرْهِيبٌ (sự đe dọa, sự khủng bố) تَخْوِيفٌ (sự hù dọa, sự làm sợ hãi) وَعِيدٌ (lời đe dọa, lời cảnh báo)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-د-د (h-d-d). Số nhiều: تَهْدِيدَاتٌ (tahdīdāt), là dạng số nhiều giống cái đều (Sound Feminine Plural) mặc dù danh từ số ít là giống đực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَهْدِيدَانِ
tahdīdāni
Plural (Jama') تَهَادِيدُ
tahādīdu
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)