(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَمَى
B2
فعل (Masculine) Tổng quát

حَمَى

ḥamā
che chắn khỏi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صان وحافظ على شخص أو شيء من الأذى أو الخطر.

Tiếng Việt

Bảo vệ (ai đó hoặc cái gì đó) khỏi điều gì đó khó chịu hoặc nguy hiểm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَحْمِي الْجُنْدُ الْحُدُودَ."

    "Quân đội bảo vệ biên giới."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ḥ-m-y | Động từ nguyên mẫu (Masdar): حِمَايَة (ḥimāyah) - Sự che chắn, bảo vệ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "حَمَىٰ اللَّهُ ٱلْبِلَادَ مِنَ ٱلْأَعْدَاءِ."
    Allah đã bảo vệ đất nước khỏi kẻ thù.
    حَمَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, kết thúc bằng فتحة)
  • "يَحْمِي ٱلْجُنْدِيُّ ٱلْوَطَنَ بِشَجَاعَةٍ."
    Người lính bảo vệ đất nước bằng lòng dũng cảm.
    يَحْمِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, cách Raf', dấu hiệu là الضمة ẩn)
  • "لَنْ نَتَخَلَّىٰ عَنْ وَطَنٍ حَمَاهُ ٱلْأَبَاءُ وَٱلْأَجْدَادُ."
    Chúng ta sẽ không từ bỏ một tổ quốc mà cha ông ta đã bảo vệ.
    حَمَاهُ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر، والهاء مفعول به. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, kết thúc bằng فتحة ẩn, الهاء là bổ ngữ, cách Nasb)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اَلْجَيْشُ حَمَىٰ الْوَطَنَ."
    Quân đội đã bảo vệ tổ quốc.
    حَمَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, chủ ngữ الْجَيْشُ (chủ cách – Raf'))
  • "اَللهُ حَمَىٰ إِبْرَاهِيمَ مِنَ النَّارِ."
    Allah đã bảo vệ Ibrahim khỏi lửa.
    حَمَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, chủ ngữ اَللهُ (chủ cách – Raf'))
  • "حَمَىٰ الرَّاعِي الْغَنَمَ مِنَ الذِّئْبِ."
    Người chăn cừu đã bảo vệ đàn cừu khỏi sói.
    حَمَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, chủ ngữ الرَّاعِي (chủ cách – Raf'))
(Vị trí vocab_tab4_inline)