(Vị trí top_banner)
Hình minh họa دَافَعَ عَنْ
B1
Verb (Masculine) د - - ف - - ع Tổng quát

دَافَعَ عَنْ

dāfaʿa ʿan
tự bảo vệ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حماية النفس من الخطر أو التهديد

Tiếng Việt

Tự bảo vệ bản thân để tránh nguy hiểm hoặc mối đe dọa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْكَ أَنْ تُدَافِعَ عَنْ نَفْسِكَ."

    "Bạn phải tự bảo vệ bản thân."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: d-f-ʿ | Động từ này có nghĩa là 'bảo vệ' hoặc 'tự bảo vệ'. Nó thường đi kèm với giới từ 'عَنْ' (ʿan) để chỉ đối tượng được bảo vệ. Lưu ý chia động từ theo ngôi và thì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "سَوْفَ يُدَافِعُ ٱلْجُنْدِيُّ عَنِ ٱلْوَطَنِ بِشَجَاعَةٍ."
    Người lính sẽ bảo vệ tổ quốc bằng sự dũng cảm.
    ٱلْجُنْدِيُّ: Fāʿil (فاعل) - Chủ ngữ, trạng thái Raf' (رفع).
  • "يَجِبُ أَنْ نُدَافِعَ عَنْ حُقُوقِ ٱلْإِنْسَانِ دَائِمًا."
    Chúng ta phải luôn bảo vệ quyền con người.
    نُدَافِعَ: Fi'l Mudari' Mansub (فعل مضارع منصوب) - Động từ ở thì hiện tại, trạng thái Nasb (نصب) do 'أَنْ' đứng trước.
  • "لَقَدْ دَافَعَ ٱلْمُحَامِي عَنِ ٱلْمُتَّهَمِ أَمَامَ ٱلْمَحْكَمَةِ."
    Luật sư đã bào chữa cho bị cáo trước tòa.
    ٱلْمُحَامِي: Fāʿil (فاعل) - Chủ ngữ, trạng thái Raf' (رفع).
Câu mệnh lệnh
  • "اَلْجُنْدِيُّ دَافَعَ عَنِ الْوَطَنِ بِشَجَاعَةٍ."
    Người lính đã bảo vệ tổ quốc bằng sự dũng cảm.
    دَافَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. 'عَنِ الْوَطَنِ': جار ومجرور، متعلق بالفعل 'دَافَعَ'.
  • "يُدَافِعُ الْمُحَامِي عَنِ الْمُتَّهَمِ فِي الْمَحْكَمَةِ."
    Luật sư bảo vệ bị cáo tại tòa án.
    يُدَافِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'عَنِ الْمُتَّهَمِ': جار ومجرور، متعلق بالفعل 'يُدَافِعُ'.
  • "سَوْفَ أُدَافِعُ عَنْ حُقُوقِي بِكُلِّ قُوَّةٍ."
    Tôi sẽ bảo vệ quyền lợi của mình bằng tất cả sức mạnh.
    أُدَافِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'عَنْ حُقُوقِي': جار ومجرور، متعلق بالفعل 'أُدَافِعُ'.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اَلْجُنْدِيُّ دَافَعَ عَنِ الْوَطَنِ بِشَجَاعَةٍ."
    Người lính đã bảo vệ Tổ quốc bằng sự dũng cảm.
    دَافَعَ: الفعل الماضي مبني على الفتح. Không có vai trò I'rab trực tiếp vì đây là động từ ở thì quá khứ (past tense).
  • "اَلْمُحَامِي يَدَافِعُ عَنِ الْمُتَّهَمِ أَمَامَ الْمَحْكَمَةِ."
    Luật sư đang bào chữa cho bị cáo trước tòa.
    يَدَافِعُ: الفعل المضارع المرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Động từ ở thì hiện tại (present tense) ở dạng Raf' (nominative).
  • "لَنْ أَتَخَلَّى عَنْ صَدِيقِي وَسَأُدَافِعُ عَنْهُ دَائِمًا."
    Tôi sẽ không bỏ rơi bạn mình và sẽ luôn bảo vệ cậu ấy.
    أُدَافِعُ: الفعل المضارع المرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Động từ ở thì hiện tại (present tense) ở dạng Raf' (nominative). Trong câu này, trước 'لَنْ' động từ nguyên thể sẽ ở trạng thái Nasb, tuy nhiên vì sau 'سَ' (tương lai gần) thì động từ vẫn ở dạng nguyên thể مرفوع (Raf').
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اَلْجُنْدِيُّ <b>دَافَعَ</b> <b>عَنْ</b> وَطَنِهِ بِشَجَاعَةٍ."
    Người lính đã dũng cảm bảo vệ tổ quốc của mình.
    دَافَعَ: Động từ quá khứ (فعل ماضٍ), ngôi thứ ba số ít giống đực (للمفرد المذكر الغائب), ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì là động từ chính trong câu.
  • "يَجِبُ أَنْ <b>تُدَافِعَ</b> <b>عَنْ</b> حُقُوقِكَ."
    Bạn phải bảo vệ quyền lợi của mình.
    تُدَافِعَ: Động từ hiện tại (فعل مضارع), ngôi thứ hai số ít giống đực (للمفرد المذكر المخاطب), ở trạng thái Nasb (منصوب) vì đứng sau أن (động từ khuyết thiếu).
  • "اَلْمُحَامِي <b>يُدَافِعُ</b> <b>عَنْ</b> الْمُتَّهَمِ بِكُلِّ قُوَّتِهِ."
    Luật sư đang bảo vệ bị cáo bằng tất cả sức lực của mình.
    يُدَافِعُ: Động từ hiện tại (فعل مضارع), ngôi thứ ba số ít giống đực (للمفرد المذكر الغائب), ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì là động từ chính trong câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)