دُونَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تُفِيدُ الْقِلَّةَ، الْمَنْعَ، أَوِ الِاسْتِثْنَاءَ. تَعْنِي "بِدُونِ" أَوْ "أَقَلَّ مِنْ".
Tiếng Việt
Ít hơn, trừ đi; với sự khấu trừ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَادَ الْجَمِيعُ دُونَ أَحَدٍ."
"Mọi người đều trở về trừ một người."
-
"نَالَ دَرَجَاتٍ دُونَ الْمُتَوَقَّعِ."
"Anh ấy đạt điểm thấp hơn mong đợi."
-
"قَرَأْتُ الْكِتَابَ دُونَ الْفَصْلِ الْأَخِيرِ."
"Tôi đã đọc cuốn sách trừ chương cuối cùng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
دُونَ là một `ظرف مكان` (trạng từ chỉ nơi chốn) nhưng thường được sử dụng như một giới từ, mang nghĩa "không có", "ít hơn", "ngoài ra", "dưới". Danh từ theo sau دُونَ luôn ở cách genitive (مجرور) do دُونَ là một `ظرف` (adverbial noun) đóng vai trò bổ ngữ. Không có dạng số nhiều hay gốc từ vì đây là một `ظرف/حرف`.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | N/A | N/A |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | N/A | N/A |
| Masdar (Verbal Noun) | N/A | N/A |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"يَعِيشُ ٱلنَّاسُ دُونَ مَاءٍ نَظِيفٍ فِي بَعْضِ ٱلْمَنَاطِقِ ٱلْقَاحِلَةِ."Người dân sống mà không có nước sạch ở một số vùng khô cằn.دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ nơi chốn, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"لَا يُمْكِنُنَا ٱلتَّقَدُّمُ دُونَ ٱلتَّعَاوُنِ."Chúng ta không thể tiến bộ mà không có sự hợp tác.دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ nơi chốn, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"سَوْفَ أَزُورُ ٱلْمُتْحَفَ غَدًا."Tôi sẽ đến thăm bảo tàng vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. (Tiểu từ dùng cho tương lai).
-
"سَيَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلْوَاجِبَ ٱلْمَنْزِلِيَّ."Học sinh sẽ viết bài tập về nhà.سَـ: حرف استقبال. (Tiểu từ dùng cho tương lai).
-
"سَوْفَ تُسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."Bạn sẽ đi du lịch đến Cairo vào tuần tới.سَوْفَ: حرف استقبال. (Tiểu từ dùng cho tương lai).
-
"يَعِيشُ ٱلنَّاسُ دُونَ مَاءٍ نَقِيٍّ فِي هَٰذِهِ ٱلْمِنْطَقَةِ."Người dân sống mà không có nước sạch ở khu vực này.دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một trạng từ chỉ nơi chốn (dharf makan) được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên.
-
"لَا يُمْكِنُ لِلْعَالَمِ أَنْ يَتَقَدَّمَ دُونَ تَعَاوُنٍ دَوْلِيٍّ."Thế giới không thể tiến bộ nếu không có sự hợp tác quốc tế.دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một trạng từ chỉ nơi chốn (dharf makan) được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên.
-
"دَخَلَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُلَاعِبُ إِلَىٰ ٱلْمَلْعَبِ دُونَ ٱلْمُدَرِّبِ."Đội tuyển bước vào sân vận động mà không có huấn luyện viên.دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một trạng từ chỉ nơi chốn (dharf makan) được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên.
-
"يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدُّرُوسَ كُلَّ يَوْمٍ."Học sinh viết bài học mỗi ngày.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Đây là một động từ ở thì hiện tại (fi'l mudari') được nâng lên (marfu') với dấu hiệu nâng lên là dammah hiển nhiên.
-
"لَنْ أَذْهَبَ إِلَىٰ ٱلسُّوقِ ٱلْيَوْمَ."Tôi sẽ không đi chợ hôm nay.أَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه سبق بحرف النصب 'لن'. Đây là một động từ ở thì hiện tại (fi'l mudari') được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên vì nó đứng sau chữ cái cách tân 'lan'.
-
"لَمْ يَلْعَبْ ٱلْأَطْفَالُ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Trẻ em đã không chơi trong công viên.يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر لأنه سبق بحرف الجزم 'لم'. Đây là một động từ ở thì hiện tại (fi'l mudari') bị rút gọn (majzoom) với dấu hiệu rút gọn là sukun hiển nhiên vì nó đứng sau chữ cái rút gọn 'lam'.
-
"يَعِيشُ ٱلنَّاسُ دُونَ مَاءٍ نَظِيفٍ فِي هَذِهِ ٱلْمِنْطَقَةِ."Người dân sống mà không có nước sạch ở khu vực này.دُونَ: ظرف مكان منصوب, chỉ trạng thái thiếu thốn, đóng vai trò bổ ngữ cho động từ يَعيشُ. مَاءٍ: مضاف إليه مجرور.
-
"لَا يُمْكِنُنَا ٱلْعَيْشُ دُونَ هَوَاءٍ."Chúng ta không thể sống mà không có không khí.دُونَ: ظرف مكان منصوب, chỉ sự cần thiết, đóng vai trò bổ ngữ cho động từ يُمْكِنُ. هَوَاءٍ: مضاف إليه مجرور.
-
"سَافَرْنَا دُونَ تَأْشِيرَةٍ."Chúng tôi đã đi du lịch mà không có visa.دُونَ: ظرف مكان منصوب, chỉ điều kiện thiếu, đóng vai trò bổ ngữ cho động từ سَافَرْنَا. تَأْشِيرَةٍ: مضاف إليه مجرور.
-
"ٱلْقَاضِي يَقْضِي بِٱلْعَدْلِ. (فعل معتل ناقص)"Quan tòa phán xét công bằng. (Động từ yếu khuyết)يَقْضِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء. Đây là động từ yếu khuyết (الأفعال المعتلة الناقصة) vì chữ cái cuối là 'ي'.
-
"ٱلْمُؤْمِنُ يَسْعَى لِلْخَيْرِ. (فعل معتل ناقص)"Người tin lành hướng tới điều tốt. (Động từ yếu khuyết)يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف. Đây là động từ yếu khuyết (الأفعال المعتلة الناقصة) vì chữ cái cuối là 'ى'.
-
"ٱلطِّفْلُ يَنَامُ مُبَكِّرًا. (فعل معتل أجوف)"Đứa trẻ ngủ sớm. (Động từ yếu rỗng)يَنَامُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Đây là động từ yếu rỗng (الأفعال المعتلة الأجوف) vì chữ cái giữa là 'ا'.
