(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ذَهَبَ
A1
فعل ماض (Verb, Masculine) ذ - ه - ب Ngôn ngữ học, Giao tiếp hàng ngày

ذَهَبَ

dhahaba
đi
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إنتقل من مكان إلى آخر

Tiếng Việt

Di chuyển hoặc đi từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "ذَهَبْتُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ الْيَوْمَ."

    "Hôm nay tôi đã đi đến trường."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ذ-ه-ب (dh-h-b) | Động từ nguyên mẫu (Masdar) của 'ذَهَبَ' là 'ذَهَاب' (dhahāb). Chú ý sự khác biệt giữa 'ذَهَبَ' (đi) và 'ذَهَب' (vàng).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "ذَهَبَ الطِّفْلُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."
    Đứa trẻ đã đi đến trường.
    ذَهَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi đến chợ vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَيَذْهَبُ أَخِي إِلَى الْجَامِعَةِ فِي الصَّبَاحِ."
    Anh trai tôi sẽ đi đến trường đại học vào buổi sáng.
    سَ: حرف استقبال. يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
  • "ذَهَبَ الطَّالِبُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."
    Học sinh đã đi đến trường.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf'), إِلَى الْمَدْرَسَةِ: جار ومجرور
  • "ذَهَبَتْ فَاطِمَةُ إِلَى السُّوقِ."
    Fatima đã đi đến chợ.
    فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf'), إِلَى السُّوقِ: جار ومجرور
  • "ذَهَبْنَا إِلَى الْمَطْعَمِ لِتَنَاوُلِ الْغَدَاءِ."
    Chúng tôi đã đi đến nhà hàng để ăn trưa.
    ذَهَبْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل (Raf'), إِلَى الْمَطْعَمِ: جار ومجرور
  • "اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào một cách bình an và an toàn!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِشْرَبِ الْحَلِيبَ قَبْلَ النَّوْمِ."
    Hãy uống sữa trước khi ngủ!
    اِشْرَبِ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنتِ.
  • "اِذْهَبُوا إِلَى الْحَدِيقَةِ لِلْعِبِ."
    Hãy đi đến công viên để chơi!
    اِذْهَبُوا: فعل أمر مبني على حذف النون, والواو فاعل.
(Vị trí vocab_tab4_inline)