مَشَى
mashā
đi bộ
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تحرك بسرعة معتدلة عن طريق وضع قدم واحدة أمام الأخرى
Tiếng Việt
Di chuyển với tốc độ vừa phải bằng cách bước tới bằng một chân rồi chân kia.
Ví dụ (Amthilah)
-
"مَشَى الْوَلَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."
"Cậu bé đi bộ đến trường."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: م-ش-ي
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"مَشَىٰ الرَّجُلُ فِي الشَّارِعِ."Người đàn ông đã đi bộ trên đường.الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (فاعل - chủ ngữ, Raf')
-
"لَنْ يَمْشِيَ الْوَلَدُ حَتَّىٰ يَتَعَلَّمَ."Đứa trẻ sẽ không đi bộ cho đến khi nó học.يَمْشِيَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (فعل مضارع منصوب - Động từ Hiện tại thì Nasb)
-
"كُنْتُ أَمْشِي كُلَّ يَوْمٍ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi đã từng đi bộ mỗi ngày trong công viên.أَمْشِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء للثقل. (فعل مضارع - Động từ Hiện tại)
Thì Tương lai
-
"مَشَىٰ الْوَلَدُ فِي الْحَدِيقَةِ."Cậu bé đã đi bộ trong công viên.الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (al-waladu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị ở cuối.)
-
"سَوْفَ يَمْشِي الرَّجُلُ إِلَى الْمَسْجِدِ."Người đàn ông sẽ đi bộ đến nhà thờ Hồi giáo.الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (ar-rajulu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị ở cuối.)
-
"لَنْ يَمْشِيَ الْمَرِيضُ الْيَوْمَ."Bệnh nhân sẽ không đi bộ hôm nay.الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (al-mariidu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị ở cuối.)
Câu mệnh lệnh
-
"مَشَىٰ الرَّجُلُ فِي الشَّارِعِ."Người đàn ông đi bộ trên đường.الرَّجُلُ: Fāʿil (Chủ ngữ), مرفوع (Marfūʿ) - Raf'.
-
"مَشَتِ البِنْتُ إِلَى المَدْرَسَةِ."Cô gái đi bộ đến trường.البِنْتُ: Fāʿil (Chủ ngữ), مرفوع (Marfūʿ) - Raf'.
-
"مَشَيْنَا مَعًا فِي الحَدِيقَةِ."Chúng ta đã cùng nhau đi bộ trong công viên.نَا: Fāʿil (Chủ ngữ), في محل رفع (Fī maḥalli rafʿ) - Raf'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"مَشَىٰ الطِّفْلُ فِي الْحَدِيقَةِ."Đứa trẻ đã đi bộ trong vườn.الطِّفْلُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó thực hiện hành động.
-
"مَشَتْ فَاطِمَةُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ صَبَاحًا."Fatima đã đi bộ đến trường vào buổi sáng.فَاطِمَةُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó thực hiện hành động.
-
"اَلْوَلَدَانِ مَشَيَا بِسُرْعَةٍ."Hai cậu bé đã đi bộ rất nhanh.اَلْوَلَدَانِ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf'), thể hiện số lượng hai (dual).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"مَشَىٰ أَحْمَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."Ahmed đã đi bộ đến trường.فعل ماضٍ (động từ quá khứ) مبني على الفتح (xây dựng trên fatha).
-
"يَمْشِي الْوَلَدُ فِي الْحَدِيقَةِ."Cậu bé đang đi bộ trong công viên.يَمْشِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء (Raf', động từ thì hiện tại, dấu hiệu Raf' là dammah ẩn trên ya').
-
"لَنْ أَمْشِيَ وَحْدِي فِي اللَّيْلِ."Tôi sẽ không đi bộ một mình vào ban đêm.أَمْشِيَ: فعل مضارع منصوب بـ (لن) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, động từ thì hiện tại được đánh dấu Nasb bởi 'lan', dấu hiệu Nasb là fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
