(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَئِيسِيّ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) General

رَئِيسِيّ

ra'īsiyy
lý do chính
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الأكثر أهمية أو أساسية

Tiếng Việt

Quan trọng nhất, chính yếu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "السَّبَبُ الرَّئِيسِيُّ لِفَشَلِ المَشْرُوعِ هُوَ سُوءُ التَّخْطِيطِ."

    "Lý do chính cho sự thất bại của dự án là lập kế hoạch kém."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ر-ء-س | Giải thích: Quan trọng nhất, chính yếu (Masculine). Đối với feminine, sử dụng رَئِيسِيَّة (ra'īsiyyah).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا هُوَ السَّبَبُ الرَّئِيسِيُّ لِلْمُشْكِلَةِ."
    Đây là nguyên nhân chính gây ra vấn đề.
    الرَّئِيسِيُّ: صِفَة (Tính từ), theo sau السَّبَبُ (Danh từ được mô tả) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع) vì السَّبَبُ là chủ ngữ.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُعَالَجَ الْمُشْكِلَةَ الرَّئِيسِيَّةَ أَوَّلًا."
    Chúng ta phải giải quyết vấn đề chính trước.
    الرَّئِيسِيَّةَ: صِفَة (Tính từ), theo sau الْمُشْكِلَةَ (Danh từ được mô tả) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب) vì الْمُشْكِلَةَ là tân ngữ.
  • "لَقَدْ قَرَأْتُ عَنِ الْمَوْضُوعِ الرَّئِيسِيِّ لِلْكِتَابِ."
    Tôi đã đọc về chủ đề chính của cuốn sách.
    الرَّئِيسِيِّ: صِفَة (Tính từ), theo sau الْمَوْضُوعِ (Danh từ được mô tả) ở trạng thái Jarr (مَجْرُور) vì الْمَوْضُوعِ đứng sau giới từ 'عَنْ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)