رَحَلَ
rahala
đã hành trình
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قام برحلة أو سافر
Tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'journey': đi du lịch hoặc thực hiện một cuộc hành trình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"رَحَلَ الْمُسَافِرُ إِلَى مَكَّةَ."
"Người du hành đã lên đường đến Mecca."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-ح-ل | Động từ ở thì quá khứ. Nghĩa gốc là 'khởi hành, lên đường'. Thường dùng để chỉ việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"رَحَلَ الْمُسَافِرُ إِلَى الْقَاهِرَةِ."Người du hành đã rời đi Cairo.رَحَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"رَحَلَ الْوَالِدُ بَعْدَ الْعَمَلِ."Người cha đã rời đi sau giờ làm việc.رَحَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَالِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"رَحَلَ الْفَرِيقُ فِي الصَّبَاحِ الْبَاكِرِ."Đội đã rời đi vào sáng sớm.رَحَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"لَنْ يَلْعَبَ الْوَلَدُ فِي الشَّارِعِ."Cậu bé sẽ không chơi trên đường.يَلْعَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
-
"لَمْ يَنْجَحْ الْكَسُولُ فِي الاخْتِبَارِ."Kẻ lười biếng đã không thành công trong bài kiểm tra.يَنْجَحْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره (Jazm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
