(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَافَرَ
A2
فعل (Động từ) س - - ف - - ر General

سَافَرَ

sāfara
du lịch
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِنْتَقَلَ مِنْ مَكَانٍ إِلَى آخَرَ، قَطَعَ مَسَافَةً

Tiếng Việt

Đi du lịch, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, thường là một khoảng cách đáng kể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَافَرْتُ إِلَى بَارِيسَ الصَّيْفَ الْمَاضِي."

    "Tôi đã đi du lịch đến Paris vào mùa hè năm ngoái."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: s-f-r | Di chuyển, đi lại giữa các địa điểm. Thường dùng để chỉ việc đi du lịch.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) سَافَرَ sāfara
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُسَافِرُ yusāfiru
Masdar (Verbal Noun) سَفَر safar

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَافَرَ خَالِدٌ إِلَى مِصْرَ."
    Khalid đã đi du lịch đến Ai Cập.
    خَالِدٌ là Fa'il (chủ ngữ), ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "لَنْ يُسَافِرَ أَحْمَدُ غَدًا."
    Ahmed sẽ không đi du lịch vào ngày mai.
    يُسَافِرَ là động từ ở dạng المضارع المنصوب (present tense, منصوب) vì có 'لَنْ' đứng trước. Nó ở trạng thái Nasb (accusative).
  • "كُنْتُ أَتَمَنَّى لَوْ سَافَرْتُ إِلَى بَارِيسَ."
    Tôi ước gì mình đã đi du lịch đến Paris.
    سَافَرْتُ là động từ quá khứ (فعل ماض), không có I'rab trực tiếp trong câu này nhưng thể hiện hành động đã xảy ra.
Thì Tương lai
  • "سَافَرَ خَالِدٌ إِلَى الْقَاهِرَةِ."
    ِKhaled đã đi du lịch đến Cairo.
    خَالِدٌ - فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعِل - Chủ ngữ, trạng thái Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên)
  • "سَوْفَ يُسَافِرُ أَحْمَدُ غَدًا."
    ِAhmed sẽ đi du lịch vào ngày mai.
    يُسَافِرُ - فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فعل مضارع - Động từ thì hiện tại, trạng thái Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên). سوف: حرف استقبال
  • "لَنْ أُسَافِرَ إِلَى بَيْرُوتَ قَبْلَ الصَّيْفِ."
    Tôi sẽ không đi du lịch đến Beirut trước mùa hè.
    أُسَافِرَ - فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (فعل مضارع - Động từ thì hiện tại, trạng thái Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển nhiên). لن: حرف نفي ونصب واستقبال
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "سَافَرَ الْوَالِدُ إِلَى الْقَاهِرَةِ."
    Người cha đã đi du lịch đến Cairo.
    سَافَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْوَالِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "سَافَرَتْ أُخْتِي إِلَى لَنْدَنَ."
    Em gái tôi đã đi du lịch đến London.
    سَافَرَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. أُخْتِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على ما قبل ياء المتكلم (Raf').
  • "سَافَرْنَا بِالْقِطَارِ."
    Chúng tôi đã đi du lịch bằng tàu hỏa.
    سَافَرْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين، و (نا) ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل (Raf').
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "سَافَرَ خَالِدٌ إِلَى الْقَاهِرَةِ."
    Khalid đã du lịch đến Cairo.
    "سَافَرَ" là فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, ở dạng مبني على الفتح, không thay đổi nguyên âm cuối do không có yếu tố tác động). خالدٌ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة)."
  • "يُسَافِرُ أَحْمَدُ غَدًا إِلَى لُبْنَانَ."
    Ahmed sẽ du lịch đến Lebanon vào ngày mai.
    "يُسَافِرُ" là فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). أحمدُ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة)."
  • "لَنْ يُسَافِرَ عَلِيٌّ حَتَّى يَحْصُلَ عَلَى التَّأْشِيرَةِ."
    Ali sẽ không đi du lịch cho đến khi anh ấy có được visa.
    "يُسَافِرَ" là فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة). لَنْ là حرف نصب (tiểu từ Nasb), làm cho động từ المضارع chuyển sang cách نصْب. عليٌّ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة)."
(Vị trí vocab_tab4_inline)