(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَفَّعَ
B2
فعل ماض (Verb, Masculine) ر - - ف - - ع Tổng quát

رَفَّعَ

raffaʿa
nâng cao
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء أسمى وأجل

Tiếng Việt

nâng cao tinh thần, đạo đức hoặc cảm xúc của ai đó

Ví dụ (Amthilah)

  • "رَفَّعَ الْمُدَرِّبُ رُوحَ الْفَرِيقِ."

    "Huấn luyện viên đã nâng cao tinh thần của đội."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-f-ʿ | Nâng cao tinh thần, đạo đức, hoặc địa vị.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "رَفَّعَ ٱلْقَائِدُ شَأْنَ ٱلْجُنُودِ ٱلْمُتَفَانِينَ."
    Người chỉ huy đã nâng cao vị thế của những người lính tận tụy.
    رَفَّعَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, không đổi). ٱلْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
  • "سَوْفَ يَرْفَعُ ٱلْعِلْمُ مُسْتَوَىٰ ٱلْمَعِيشَةِ."
    Khoa học sẽ nâng cao mức sống.
    سَوْفَ: حرف استقبال (Tiền tố tương lai). يَرْفَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại/tương lai, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
  • "سَتُرَفِّعُ ٱلْجَامِعَةُ قَدْرَ ٱلْخِرِّيجِينَ ٱلْمُتَمَيِّزِينَ."
    Trường đại học sẽ nâng cao giá trị của những sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.
    سَتُرَفِّعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại/tương lai, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). الجامعة: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "رَفَّعَ ٱلْعِلْمُ شَأْنَ ٱلْأُمَّةِ."
    Khoa học đã nâng cao vị thế của quốc gia.
    رَفَّعَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْعِلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf'). شَأْنَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "رَفَّعَ ٱلْقَائِدُ هِمَّةَ ٱلْجُنُودِ."
    Người lãnh đạo đã nâng cao tinh thần của binh lính.
    رَفَّعَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf'). هِمَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "رَفَّعَ ٱلْإِسْلَامُ قَدْرَ ٱلْمَرْأَةِ."
    Đạo Hồi đã nâng cao giá trị của người phụ nữ.
    رَفَّعَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْإِسْلَامُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf'). قَدْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "رَفَّعَ ٱللهُ قَدْرَ ٱلْعُلَمَاءِ بِٱلْعِلْمِ."
    Allah đã nâng cao giá trị của các học giả bằng tri thức.
    رَفَّعَ: فعل ماض مبني على الفتح. اللهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قَدْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "رَفَّعَ ٱلْمُدِيرُ مُوَظَّفًا مُجْتَهِدًا."
    Giám đốc đã thăng chức cho một nhân viên chăm chỉ.
    رَفَّعَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مُوَظَّفًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "نَحْنُ نُرَفِّعُ مِنْ شَأْنِ ٱلْأَدَبِ."
    Chúng tôi đang nâng cao tầm quan trọng của văn học.
    نُرَفِّعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره نحن. مِنْ شَأْنِ: جار ومجرور متعلقان بالفعل. ٱلْأَدَبِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)