(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَزَّزَ
B2
فعل (Masculine) Quan hệ quốc tế, Chính trị, Kinh tế

عَزَّزَ

'azzaza
củng cố quan hệ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ شَيْئًا أَقْوَى وَأَكْثَرَ فَعَالِيَّةً

Tiếng Việt

Làm cho các mối quan hệ trở nên mạnh mẽ hơn hoặc hiệu quả hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَزَّزَتِ الْحُكُومَةُ الْعَلاَقَاتِ التِّجَارِيَّةَ مَعَ الدُّوَلِ الْمُجَاوِرَةِ."

    "Chính phủ đã củng cố quan hệ thương mại với các quốc gia láng giềng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ز-ز | Động từ dạng III, mang nghĩa làm cho mạnh mẽ hơn, tăng cường. Chú ý sự khác biệt với các dạng khác của động từ từ gốc này.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "عَزَّزَ ٱلْجَيْشُ قُدْرَاتِهِ ٱلْعَسْكَرِيَّةَ."
    Quân đội đã tăng cường khả năng quân sự của mình.
    عَزَّزَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực); الجيش: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah); قدراته: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là kasrah vì nó là số nhiều giống cái chuẩn).
  • "يُعَزِّزُ ٱلتَّعْلِيمُ ٱلْمُسْتَمِرُّ مَهَارَاتِ ٱلْأَفْرَادِ."
    Giáo dục thường xuyên tăng cường kỹ năng của các cá nhân.
    يُعَزِّزُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là dammah); التعليم: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah); مهارات: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là kasrah vì nó là số nhiều giống cái chuẩn).
  • "عَزِّزْ ثِقَتَكَ بِنَفْسِكَ لِتَحْقِيقِ ٱلنَّجَاحِ."
    Hãy tăng cường sự tự tin của bạn để đạt được thành công.
    عَزِّزْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, cách Jazm ngầm định); ثقتك: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "عَزَّزَ ٱلْجَيْشُ قُدْرَتَهُ ٱلْقِتَالِيَّةَ."
    Quân đội đã tăng cường khả năng chiến đấu của mình.
    ٱلْجَيْشُ (al-jayshu): فاعل (chủ ngữ), مرفوع (Raf'). قُدْرَتَهُ (qudratahu): مفعول به (tân ngữ), منصوب (Nasb).
  • "لَقَدْ عَزَّزَ ٱلْعِلْمُ مَكَانَةَ ٱلْمَرْأَةِ فِي ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Khoa học đã củng cố vị thế của phụ nữ trong xã hội.
    ٱلْعِلْمُ (al-'ilmu): فاعل (chủ ngữ), مرفوع (Raf'). مَكَانَةَ (makanata): مفعول به (tân ngữ), منصوب (Nasb).
  • "يُعَزِّزُ ٱلتَّعْلِيمُ ٱلْجَيِّدُ فُرَصَ ٱلْعَمَلِ لِلشَّبَابِ."
    Giáo dục tốt làm tăng cơ hội việc làm cho thanh niên.
    ٱلتَّعْلِيمُ (at-ta'limu): فاعل (chủ ngữ), مرفوع (Raf'). فُرَصَ (furas): مفعول به (tân ngữ), منصوب (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)