(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِغْرَاءٌ
B1
Danh từ (masculine) - اِسْم (مُذَكَّر) غ - - - ر - - - و masculine Tâm lý học, Tôn giáo, Đạo đức

إِغْرَاءٌ

ighrāʾun
sự cám dỗ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الْحَثُّ عَلَى فِعْلِ مَا لَا يَنْبَغِي.

Tiếng Việt

Sự cám dỗ, sự quyến rũ; điều cám dỗ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِغْرَاءُ الْمَالِ قَوِيٌّ جِدًّا."

    "Sự cám dỗ của tiền bạc rất mạnh mẽ."

  • "قَاوِمِ الإِغْرَاءَ."

    "Hãy chống lại sự cám dỗ."

  • "لَقَدِ اسْتَسْلَمَ لِلْإِغْرَاءِ."

    "Anh ấy đã đầu hàng sự cám dỗ."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ر-و (gh-r-w) | Số nhiều: إِغْرَاءَاتٌ (ighrāʾātun) (Sound Feminine Plural - جمع مؤنث سالم).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِغْرَاءَانِ
ighrāʾāni
Plural (Jama') إِغْرَاءَاتٌ
ighrāʾātun
Sound
(Vị trí vocab_tab4_inline)