زَائِدٌ
zāʾid
thừa
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يَزِيدُ عَنِ الحاجةِ أو يَكُونُ غَيْرَ ضَرُورِيٍّ.
Tiếng Việt
Không cần thiết hoặc hữu ích; thừa.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذِهِ الْمَعْلُومَاتُ زَائِدَةٌ."
"Thông tin này là thừa."
-
"لَا دَاعِيَ لِكَلَامٍ زَائِدٍ."
"Không cần lời nói thừa."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ز-ي-د (z-y-d). Là một tính từ, nó biến đổi theo giống và số. Dạng nữ số ít là زَائِدَةٌ (zāʾidah). Dạng số nhiều của nó là زَائِدُونَ (zāʾidūna - nam, chỉ người) và زَائِدَاتٌ (zāʾidātun - nữ, chỉ người). Đối với vật không phải người, thường dùng dạng nữ số ít زَائِدَةٌ (ví dụ: مَعْلُومَاتٌ زَائِدَةٌ - thông tin thừa).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | زَائِدَةٌ |
zā'idatun
|
| Plural (Jama') | زَائِدُونَ |
zā'idūna
|
| Elative (Comparative) | أَزْيَدُ |
azyadu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
