فَائِضٌ
fā'iḍun
thừa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يَزِيدُ عَنِ الْحَاجَةِ وَيُصْبِحُ غَيْرَ ضَرُورِيٍّ.
Tiếng Việt
Thừa, không cần thiết, đặc biệt vì có quá nhiều.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذِهِ الْمَعْلُومَاتُ فَائِضَةٌ وَلَا نَحْتَاجُ إِلَيْهَا."
"Thông tin này thừa và chúng ta không cần đến nó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-و-ض (f-w-ḍ) | Dạng giống cái: فَائِضَةٌ (fā'iḍatun) | Lưu ý: Từ này có thể dùng để chỉ sự dư thừa về số lượng hoặc thông tin không cần thiết. Khi mô tả các danh từ số nhiều không phải người, thường dùng dạng giống cái số ít (ví dụ: مواد فائضة - vật liệu thừa).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | فَائِضَةٌ |
"هَذِهِ كَمِّيَّةٌ فَائِضَةٌ مِنَ الْمَالِ."
Đây là một lượng tiền dư thừa.
|
| Plural (Jama') | فَائِضُونَ (masculine)/ فَائِضَاتٌ (feminine) |
"الْمُوَظَّفُونَ الْفَائِضُونَ سَيَحْصُلُونَ عَلَى تَعْوِيضَاتٍ."
Những nhân viên dư thừa sẽ nhận được bồi thường.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَفْيَضُ |
"هَذَا النَّهْرُ أَفْيَضُ مِنَ النَّهْرِ الْآخَرِ."
Con sông này tràn đầy hơn con sông kia.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"لَدَيْنَا مَالٌ فَائِضٌ عَنِ الْحَاجَةِ."Chúng tôi có tiền dư thừa so với nhu cầu.فَائِضٌ: صِفَة (tính từ) cho مَالٌ (danh từ), I'rab: Raf' (مرفوع).
-
"تَبَرَّعَ الرَّجُلُ بِمَبْلَغٍ فَائِضٍ لِلْجَمْعِيَّةِ الْخَيْرِيَّةِ."Người đàn ông quyên góp một khoản tiền dư cho tổ chức từ thiện.فَائِضٍ: صِفَة (tính từ) cho مَبْلَغٍ (danh từ), I'rab: Jarr (مجرور).
-
"يُمْكِنُكَ اسْتِثْمَارُ الْمَالِ الْفَائِضِ لِتَحْقِيقِ أَرْبَاحٍ إِضَافِيَّةٍ."Bạn có thể đầu tư số tiền dư để đạt được lợi nhuận bổ sung.الْفَائِضِ: صِفَة (tính từ) cho الْمَالِ (danh từ), I'rab: Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
