(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَكِينَةٌ
B1
اسم (مؤنث) Chung

سَكِينَةٌ

sakīnatun
sự yên bình và tĩnh lặng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من الهدوء والطمأنينة

Tiếng Việt

Một trạng thái yên bình và tĩnh lặng, không bị quấy rầy hoặc ồn ào.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَشْعُرُ بِالسَّكِينَةِ فِي هَذَا الْمَكَانِ."

    "Chúng ta cảm thấy sự bình yên ở nơi này."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: s-k-n | Số nhiều: سَكَائِنُ (Broken Plural) | 'Sakina' thường được dùng để chỉ sự bình yên trong tâm hồn hoặc sự tĩnh lặng của một nơi. Trong tiếng Việt, có thể hiểu là 'sự thanh thản', 'sự tĩnh mịch'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَمْلَأُ قُلُوبَهُمُ ٱلسَّكِينَةُ."
    Sự thanh thản lấp đầy trái tim họ.
    السَّكِينَةُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó thực hiện hành động 'lấp đầy'.
  • "نَحْتَاجُ إِلَىٰ سَكِينَةٍ فِي هَٰذِهِ ٱلْأَجْوَاءِ ٱلْمُضْطَرِبَةِ."
    Chúng ta cần sự bình yên trong bầu không khí hỗn loạn này.
    سَكِينَةٍ là một danh từ ở dạng مجرور (Jarr) sau giới từ إِلَىٰ.
  • "اَللَّهُمَّ أَنْزِلِ ٱلسَّكِينَةَ عَلَيْنَا."
    Ôi Allah, xin hãy ban sự bình yên cho chúng con.
    ٱلسَّكِينَةَ là tân ngữ (مفعول به) ở dạng منصوب (Nasb) vì nó chịu tác động của hành động 'ban'.
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَعِيشَ بِسَكِينَةٍ لِنَنْعَمَ بِالسَّعَادَةِ."
    Chúng ta phải sống thanh thản để tận hưởng hạnh phúc.
    سَكِينَةٍ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "إِنَّ السَّكِينَةَ تَسْتَقِرُّ فِي قُلُوبِ الْمُؤْمِنِينَ."
    Sự thanh thản an trú trong trái tim của những người верующий.
    السَّكِينَةَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
  • "السَّكِينَةُ نِعْمَةٌ مِنَ اللهِ."
    Thanh thản là một ân huệ từ Allah.
    السَّكِينَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)