شِيكٌ
shīkun
séc
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَمْرٌ خَطِّيٌّ يَأْمُرُ مَصْرِفًا بِدَفْعِ مَبْلَغٍ مُحَدَّدٍ مِنْ حِسَابِ السَّاحِبِ إِلَى شَخْصٍ آخَرَ أَوْ لِحَامِلِهِ.
Tiếng Việt
Một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng thanh toán một số tiền nhất định cho một người hoặc doanh nghiệp được chỉ định từ tài khoản của người viết séc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَدَّمَ الْعَمِيلُ شِيكًا بِقِيمَةِ خَمْسَةِ آلَافِ دُولَارٍ."
"Khách hàng đã xuất trình một séc trị giá năm nghìn đô la."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: شِيكَاتٌ (shīkātun) - Số nhiều giống cái nguyên vẹn (جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٌ). Từ này là từ mượn (borrowed word), không có gốc từ Ả Rập (root) theo cấu trúc ba chữ cái thông thường.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | شِيكَانِ |
shīkāni |
| Plural (Jama') | شِيكَاتٌ |
shīkātun Sound Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
