أَمْرٌ
'amrun
mệnh lệnh
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَلَقَّى الْجُنْدِيُّ أَمْرًا بِالتَّقَدُّمِ."
"Người lính nhận được lệnh tiến lên."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: أ-م-ر | Số nhiều: أَوَامِر (Broken Plural) | 'Amrun nghĩa là một chỉ thị hoặc lệnh. Số nhiều 'Awāmir' thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | أَمْرَانِ |
ʾamrānī |
| Plural (Jama') | أَوَامِرُ |
ʾawāmiru Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"تَلَقَّيْنَا أَمْراً مُبَاشِراً مِنَ القَائِدِ."Chúng tôi đã nhận được một mệnh lệnh trực tiếp từ người chỉ huy.أَمْراً: منصوب (Nasb), là مفعول به (maf'ul bihi - tân ngữ) của động từ تَلَقَّيْنَا.
-
"إِطَاعَةُ الأَمْرِ وَاجِبَةٌ."Tuân theo mệnh lệnh là điều bắt buộc.الأَمْرِ: مجرور (Jarr), là مضاف إليه (mudaf ilayhi - sở thuộc) của danh từ إِطَاعَةُ.
-
"هَذَا أَمْرٌ جَدِيدٌ."Đây là một mệnh lệnh mới.أَمْرٌ: مرفوع (Raf'), là خبر (khabar - vị ngữ) của مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ) هَذَا.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: منصوب (Nasb), là مفعول به (maf'ul bihi - tân ngữ). Dạng المثنى (số đôi) chỉ hai vật.
-
"رَأَيْتُ رَجُلَيْنِ فِي الشَّارِعِ."Tôi đã thấy hai người đàn ông trên đường.رَجُلَيْنِ: منصوب (Nasb), là مفعول به (maf'ul bihi - tân ngữ). Dạng المثنى (số đôi) chỉ hai người đàn ông.
-
"الكِتَابَانِ مُفِيدَانِ."Hai cuốn sách này hữu ích.الكِتَابَانِ: مرفوع (Raf'), là مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ). Dạng المثنى (số đôi) chỉ hai cuốn sách.
Giống Đực và Giống Cái
-
"تَلَقَّيْتُ أَمْرًا مُبَاشِرًا مِنَ الْمُدِيرِ."Tôi đã nhận được một mệnh lệnh trực tiếp từ giám đốc.أَمْرًا là مَفْعُول بِهِ (đối tượng trực tiếp), حالتُهُ الإعرابية النَّصْبُ (Nasb).
-
"إِطَاعَةُ أَمْرِ الْوَالِدَيْنِ وَاجِبَةٌ."Vâng lời cha mẹ là một điều bắt buộc.أَمْرِ là مُضَاف إِلَيْهِ (bổ nghĩa sở hữu), حالتُهُ الإعرابية الْجَرُّ (Jarr).
-
"الأَمْرُ السَّامِي صَدَرَ بِتَنْفِيذِ الْمَشْرُوعِ."Lệnh tối cao đã được ban hành để thực hiện dự án.الأَمْرُ là مُبْتَدَأ (chủ ngữ), حالتُهُ الإعرابية الرَّفْعُ (Raf').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَنْفِيذُ الْأَمْرِ وَاجِبٌ."Việc thực hiện mệnh lệnh là bắt buộc.الأَمْرِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه trong cấu trúc الإضافة
-
"سَمِعْتُ أَمْرَ الْقَائِدِ."Tôi đã nghe mệnh lệnh của người chỉ huy.أَمْرَ: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ), الْقَائِدِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه trong cấu trúc الإضافة
-
"هَذَا أَمْرٌ مُهِمٌّ."Đây là một vấn đề quan trọng.أَمْرٌ: مرفوع (Raf') vì là خبر (vị ngữ) cho اسم الإشارة (đại từ chỉ định) 'هَذَا'
(Vị trí vocab_tab4_inline)
