(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَدَّ
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) Quản lý rủi ro/Giải quyết vấn đề

صَدَّ

ṣadda
ngăn chặn khó khăn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

منع وقوع شيء سيء أو خطر

Tiếng Việt

Ngoảnh đi, quay đi; ngăn chặn (điều gì đó tồi tệ hoặc nguy hiểm) xảy ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "صَدَّهُ عَنْ فِعْلِ الشَّرِّ"

    "Anh ta đã ngăn cản anh ta làm điều ác."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-د-د | فعل ثلاثي مزيد

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "صَدَّ الْجُنْدِيُّ الْعَدُوَّ عَنِ الْمَدِينَةِ."
    Người lính đã ngăn chặn kẻ thù khỏi thành phố.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَدَّتِ الْحُكُومَةُ الْفَسَادَ بِقَوَانِينِ جَدِيدَةٍ."
    Chính phủ đã ngăn chặn tham nhũng bằng luật mới.
    صَدَّتِ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ تَصُدَّ الْمُؤَسَّسَةُ الْخَطَرَ قَبْلَ وُقُوعِهِ."
    Tổ chức nên ngăn chặn nguy hiểm trước khi nó xảy ra.
    تَصُدَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمُؤَسَّسَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "صَدَّ الْجَيْشُ الْعَدُوَّ عَنِ الْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã ngăn chặn kẻ thù khỏi thành phố.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَدَّ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ عَنِ الْخَطَأِ."
    Người quản lý đã ngăn nhân viên mắc lỗi.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَدَّتِ الْحُكُومَةُ الْفَسَادَ بِقُوَّةٍ."
    Chính phủ đã ngăn chặn tham nhũng một cách mạnh mẽ.
    صَدَّتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَدْرُسُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ غَدًا."
    Tôi sẽ học tiếng Ả Rập vào ngày mai.
    سوف: حرف استقبال. أَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنا'.
  • "سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى مِصْرَ الْأُسْبُوعَ الْقَادِمَ."
    Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào tuần tới.
    سـ: حرف استقبال. يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ تَتَحَسَّنُ الْأَحْوَالُ الْاِقْتِصَادِيَّةُ قَرِيبًا."
    Tình hình kinh tế sẽ sớm được cải thiện.
    سوف: حرف استقبال. تَتَحَسَّنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "صَدَّ الْجُنْدِيُّ الْعَدُوَّ عَنِ الْمَدِينَةِ."
    Người lính đã ngăn chặn kẻ thù khỏi thành phố.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَدَّتِ الْحُكُومَةُ الْأَزْمَةَ الْاِقْتِصَادِيَّةَ بِإِجْرَاءَاتٍ حَاسِمَةٍ."
    Chính phủ đã ngăn chặn cuộc khủng hoảng kinh tế bằng các biện pháp quyết đoán.
    صَدَّتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَدَّ الْمُدَرِّبُ الْأَخْطَاءَ فِي تَدْرِيبِ الْفَرِيقِ."
    Huấn luyện viên đã ngăn chặn những sai lầm trong quá trình huấn luyện đội.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدَرِّبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "صَدَّتِ الحُكُومَةُ الهُجُومَ الإِرْهَابِيَّ."
    Chính phủ đã ngăn chặn cuộc tấn công khủng bố.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَدَّ الجُنُودُ الأَبْطَالُ تَقَدُّمَ العَدُوِّ."
    Những người lính anh hùng đã ngăn chặn bước tiến của kẻ thù.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الجُنُودُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَدَّ الوَلَدُ الكُرَةَ بِقَدَمِهِ."
    Cậu bé đã chặn quả bóng bằng chân của mình.
    صَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "صَدَّتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْأَزْمَةَ ٱلِٱقْتِصَادِيَّةَ بِخُطَطٍ مُحْكَمَةٍ."
    Chính phủ đã ngăn chặn cuộc khủng hoảng kinh tế bằng các kế hoạch được chuẩn bị kỹ lưỡng.
    صَدَّت: فعل ماض مبني على الفتح, التاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống cái, 'taa' để chỉ giống cái.)
  • "يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدُّرُوسَ بِٱنْتِظَامٍ."
    Học sinh viết bài học một cách đều đặn.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là 'damma' hiển nhiên.)
  • "لَنْ يَنْجَحَ ٱلْكَسُولُ حَتَّى يَجْتَهِدَ."
    Người lười biếng sẽ không thành công cho đến khi anh ta cố gắng.
    يَنْجَحَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb vì 'لن', dấu hiệu Nasb là 'fatha' hiển nhiên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)