(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَرَّحَ
B2
فعل ماض (Verb, Masculine) Ngôn ngữ học, Giao tiếp

صَرَّحَ

ṣarraḥa
tuyên bố thành thật
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أدلى ببيان أو رأي بوضوح وجلاء

Tiếng Việt

Phát biểu, trình bày, nói một cách rõ ràng và dứt khoát.

Ví dụ (Amthilah)

  • "صَرَّحَ الرَّئِيسُ بِخُطَّةٍ جَدِيدَةٍ لِلإِصْلاحِ الاِقْتِصَادِيِّ."

    "Tổng thống đã tuyên bố một kế hoạch mới để cải cách kinh tế."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-ر-ح | Động từ 'ṣarraḥa' thường được dùng để diễn tả việc phát biểu hoặc tuyên bố một cách công khai và rõ ràng. Lưu ý cách chia động từ theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "صَرَّحَ الْوَزِيرُ بِأَنَّ الْحُكُومَةَ سَتَتَّخِذُ إِجْرَاءَاتٍ جَدِيدَةً."
    Bộ trưởng tuyên bố rằng chính phủ sẽ thực hiện các biện pháp mới.
    الْوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يُسَافِرُ الْفَرِيقُ إِلَى الْخَارِجِ الأُسْبُوعَ الْقَادِمَ."
    Đội sẽ đi ra nước ngoài vào tuần tới.
    يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سوف: حرف استقبال.
  • "سَتُقِيمُ الشَّرِكَةُ نَدْوَةً حَوْلَ التَّقْنِيَّاتِ الْحَدِيثَةِ."
    Công ty sẽ tổ chức một hội thảo về các công nghệ hiện đại.
    نَدْوَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "صَرَّحَ الْوَزِيرُ بِقَرَارٍ جَدِيدٍ."
    Bộ trưởng đã tuyên bố một quyết định mới.
    صَرَّحَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "صَرَّحَتِ الْمُتَحَدِّثَةُ بِأَهَمِّ مُسْتَجَدَّاتِ الْمَوْضُوعِ."
    Nữ phát ngôn viên đã tuyên bố những diễn biến mới nhất của chủ đề.
    صَرَّحَتِ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْمُتَحَدِّثَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَا أَحْمَدُ، صَرِّحْ بِالْحَقِيقَةِ وَلَا تَخَفْ."
    Hỡi Ahmed, hãy nói rõ sự thật và đừng sợ.
    صَرِّحْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)