(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَارَضَ
B2
فعل (Masculine) Chính trị, Xã hội

عَارَضَ

'āraḍa
phản đối tôi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عارض، أي وقف ضد شخص أو فكرة وحاول منعها من النجاح

Tiếng Việt

Phản đối điều gì đó hoặc ai đó và cố gắng ngăn cản họ thành công.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عارضتُ بشدة خططَ الشركة الجديدة."

    "Tôi đã kịch liệt phản đối kế hoạch mới của công ty."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ض | Dạng động từ nguyên mẫu của 'عارض' là 'مُعَارَضَة' (mu'āraḍah) - 'sự phản đối'. Lưu ý rằng trong tiếng Ả Rập, động từ thường được chia theo ngôi và thời.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "عَارَضَ ٱلشَّعْبُ ٱلْقَرَارَ ٱلْجَدِيدَ."
    Người dân đã phản đối quyết định mới.
    عَارَضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اَلشَّعْبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. اَلْقَرَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ عَارَضَتِ ٱلْحُكُومَةُ خُطَطَ ٱلْمُعَارِضِينَ."
    Chính phủ đã phản đối kế hoạch của phe đối lập.
    عَارَضَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. اَلْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. خُطَطَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَيُعَارِضُ ٱلْبَرْلَمَانُ هَٰذَا ٱلْقَانُونَ."
    Nghị viện sẽ phản đối luật này.
    سَيُعَارِضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. اَلْبَرْلَمَانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. هَٰذَا: اسم إشارة مبني في محل نصب مفعول به.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَارَضَ ٱلشَّعْبُ ٱلْحُكُومَةَ فِي قَرَارِهَا ٱلْجَدِيدِ."
    Người dân đã phản đối chính phủ trong quyết định mới của họ.
    الفعل 'عَارَضَ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'الشَّعْبُ' هو فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "عَارَضَتْ فَاطِمَةُ قَرَارَ زَوَاجِهَا ٱلْمُرْتَقَبِ."
    Fatima đã phản đối quyết định kết hôn sắp tới của cô.
    الفعل 'عَارَضَتْ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. 'فَاطِمَةُ' هو فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "عَارَضَ ٱلْعُلَمَاءُ ٱلْقَانُونَ ٱلْجَدِيدَ بِشِدَّةٍ."
    Các nhà khoa học đã phản đối mạnh mẽ luật mới.
    الفعل 'عَارَضَ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'ٱلْعُلَمَاءُ' هو فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "عَارَضَ ٱلشَّعْبُ ٱلْحُكُومَةَ فِي قَرَارِهَا ٱلْجَدِيدِ."
    Người dân đã phản đối chính phủ trong quyết định mới của họ.
    عَارَضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Không có I'rab cụ thể vì là động từ quá khứ.
  • "يُعَارِضُ ٱلنَّائِبُ مَشْرُوعَ ٱلْقَانُونِ."
    Nghị sĩ phản đối dự luật.
    يُعَارِضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Raf' vì là động từ ở thì hiện tại, chủ ngữ không có tác động từ.
  • "لَنْ يُعَارِضَ ٱلْوَزِيرُ هَذَا ٱلْإِصْلَاحَ."
    Bộ trưởng sẽ không phản đối cải cách này.
    يُعَارِضَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Nasb' vì có 'لن' đứng trước (công cụ Nasb').
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "عَارَضَ الرَّئِيسُ القَرَارَ بِشِدَّةٍ."
    Tổng thống đã phản đối quyết định một cách gay gắt.
    الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُعَارِضَ أَحَدٌ مَشْرُوعَكَ بَعْدَ الآنَ."
    Sẽ không ai phản đối dự án của bạn sau thời điểm này nữa.
    يُعَارِضَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ لَا تُعَارِضُوا قَرَارَاتِ المُدِيرِ."
    Các bạn không nên phản đối các quyết định của giám đốc.
    تُعَارِضُوا: فعل مضارع منصوب بحذف النون لأنه من الأفعال الخمسة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)