(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَاشَ
A1
فعل ماض (Động từ, Masculine) ع - - ي - - ش Tổng quát

عَاشَ

'āsha
sống
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَقِيَ حَيًّا

Tiếng Việt

Sống; tồn tại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَاشَ فِي المَدِينَةِ."

    "Anh ấy đã sống ở thành phố."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَيِيَ (Sống, tồn tại)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ي-ش | Nghĩa gốc của động từ này là 'sống' hoặc 'tồn tại'. Nó thường được dùng để chỉ sự sống nói chung hoặc khoảng thời gian sống.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "عَاشَ الرَّجُلُ سَعِيدًا فِي قَرْيَتِهِ."
    Người đàn ông sống hạnh phúc trong làng của mình.
    الرَّجُلُ (Ar-rajulu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm damma rõ ràng).
  • "لَقَدْ عَاشَ الأَبُ طَوِيلًا حَتَّى رَأَى أَحْفَادَهُ."
    Người cha đã sống lâu đến khi nhìn thấy các cháu của mình.
    الأَبُ (Al-abu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm damma rõ ràng).
  • "كَيْفَ عَاشَ هَذَا الشَّخْصُ قَبْلَ ظُهُورِ التَّقْنِيَةِ؟"
    Người này đã sống như thế nào trước khi công nghệ xuất hiện?
    هَذَا الشَّخْصُ (Haza ash-shakhsu): بدل من اسم الإشارة، مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. (Thay thế cho đại từ chỉ định, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm damma ước tính).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "عَاشَ الرَّجُلُ سَعِيدًا فِي قَرْيَتِهِ."
    Người đàn ông đã sống hạnh phúc ở ngôi làng của mình.
    عَاشَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp, chỉ biểu thị thì quá khứ.
  • "عَاشَ الأَبُ لِيُرَبِّيَ أَبْنَاءَهُ."
    Người cha đã sống để nuôi dạy các con của mình.
    عَاشَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp, chỉ biểu thị thì quá khứ.
  • "كَيْفَ عَاشَ الأَجْدَادُ قَبْلَنَا؟"
    Tổ tiên chúng ta đã sống như thế nào trước đây?
    عَاشَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp, chỉ biểu thị thì quá khứ.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "لَنْ يَكْتُبَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh sẽ không viết bài học.
    يَكْتُبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "لَمْ يَكْتُبْ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đã không viết bài học.
    يَكْتُبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره (Jazm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)