مَاتَ
māta
đã chết
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَوَقَّفَ عَنِ الْحَيَاة
Tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của die: ngừng sống; ngừng hoạt động
Ví dụ (Amthilah)
-
"مَاتَ الرَّجُلُ فِي الْحَادِثِ."
"Người đàn ông đã chết trong vụ tai nạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: م-و-ت | Nghĩa: Chết, qua đời. فعل ماضٍ (Động từ quá khứ)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"مَاتَ الرَّجُلُ فِي الْمُسْتَشْفَى."Người đàn ông đã chết trong bệnh viện.الرَّجُلُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái مرفوع (Raf').
-
"مَاتَ الْحَيَوَانُ عَطَشًا."Con vật đã chết vì khát.الْحَيَوَانُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái مرفوع (Raf'). عَطَشًا là حال (trạng thái) ở trạng thái منصوب (Nasb').
-
"مَاتَ الْمَرِيضُ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ الْمَرَضِ."Bệnh nhân đã chết sau một cuộc chiến đấu dài với bệnh tật.الْمَرِيضُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái مرفوع (Raf').
Thì Tương lai
-
"مَاتَ الرَّجُلُ."Người đàn ông đã chết.الرَّجُلُ: Faa'il (chủ ngữ), I'rab Raf' (được đánh dấu bởi الضمة).
-
"مَاتَ الْحَيَوَانُ فِي الْغَابَةِ."Con vật đã chết trong rừng.الْحَيَوَانُ: Faa'il (chủ ngữ), I'rab Raf' (được đánh dấu bởi الضمة).
-
"مَاتَ الْمَرِيضُ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ الْمَرَضِ."Bệnh nhân đã chết sau một cuộc chiến đấu dài với bệnh tật.الْمَرِيضُ: Faa'il (chủ ngữ), I'rab Raf' (được đánh dấu bởi الضمة).
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سَوْفَ: Tiền tố thì tương lai, biểu thị hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
-
"سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh sẽ viết bài học.سَـ: Tiền tố thì tương lai, biểu thị hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
-
"سَوْفَ تَتَعَلَّمِينَ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ بِسُرْعَةٍ."Bạn sẽ học tiếng Ả Rập một cách nhanh chóng.سَوْفَ: Tiền tố thì tương lai, biểu thị hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Câu mệnh lệnh
-
"مَاتَ الرَّجُلُ."Người đàn ông đã chết.الرَّجُلُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"مَاتَ الْحَيَوَانُ فِي الْغَابَةِ."Con vật đã chết trong rừng.الْحَيَوَانُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"مَاتَ الْمَرِيضُ بِالْأَمْسِ."Bệnh nhân đã chết ngày hôm qua.الْمَرِيضُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"اُدْخُلْ إِلَى الْبَيْتِ!"Hãy vào nhà!اُدْخُلْ là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) ở dạng Jazam (مجزوم) ngầm định.
-
"اِشْرَبِ الْمَاءَ!"Hãy uống nước!اِشْرَبِ là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) ở dạng Jazam (مجزوم) ngầm định.
-
"اِقْرَأِ الْكِتَابَ!"Hãy đọc cuốn sách!اِقْرَأِ là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) ở dạng Jazam (مجزوم) ngầm định.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"مَاتَ الرَّجُلُ."Người đàn ông đã chết.الرَّجُلُ (al-rajulu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل مرفوع): Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là الضمة (dammah).
-
"مَاتَتِ الْمَرْأَةُ."Người phụ nữ đã chết.الْمَرْأَةُ (al-mar'atu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل مرفوع): Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là الضمة (dammah).
-
"مَاتَ الطِّفْلُ."Đứa trẻ đã chết.الطِّفْلُ (al-ṭiflu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل مرفوع): Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative), dấu hiệu Raf' là الضمة (dammah).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"مَاتَ الرَّجُلُ فِي الْحَادِثِ."Người đàn ông đã chết trong vụ tai nạn.الرَّجُلُ là chủ ngữ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
-
"مَاتَ الْحَيَوَانُ فِي الْغَابَةِ."Con vật đã chết trong rừng.الْحَيَوَانُ là chủ ngữ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
-
"مَاتَ الْجَدُّ بَعْدَ مَرَضٍ طَوِيلٍ."Ông nội đã mất sau một thời gian dài bệnh tật.الْجَدُّ là chủ ngữ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ là فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَشْرَبُ الْوَلَدُ الْحَلِيبَ."Cậu bé đang uống sữa.يَشْرَبُ là فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَلْعَبُ الْبِنْتُ بِالدُّمْيَةِ."Cô bé đang chơi với búp bê.تَلْعَبُ là فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"مَاتَ الرَّجُلُ فِي الْمُسْتَشْفَى."Người đàn ông đã chết trong bệnh viện.الرَّجُلُ (ar-rajulu): Là chủ ngữ (فاعل - fa'il), ở trạng thái Raf' (مرفوع - marfu'), được đánh dấu bằng dấu الضمة (dammah).
-
"مَاتَتِ الْمَرْأَةُ الْعَجُوزُ."Người phụ nữ lớn tuổi đã chết.الْمَرْأَةُ (al-mar'atu): Là chủ ngữ (فاعل - fa'il), ở trạng thái Raf' (مرفوع - marfu'), được đánh dấu bằng dấu الضمة (dammah). فعل ماضٍ (fi'l maadin) chia ở giống cái.
-
"إِذَا مَاتَ الْعَالِمُ، مَاتَ الْعِلْمُ."Khi một học giả chết, kiến thức sẽ chết.الْعَالِمُ (al-'alimu): Là chủ ngữ (فاعل - fa'il) sau إذا (idha), ở trạng thái Raf' (مرفوع - marfu'), được đánh dấu bằng dấu الضمة (dammah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
