(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَبَثَ
C1
فعل لازم (Masculine) ع - - ب - - ث Pháp luật, Kỹ thuật, Chung

عَبَثَ

'abatha
can thiệp trái phép
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تدخل في شيء ما بصورة غير مشروعة أو تغيير فيه بغرض الإضرار أو التعديل دون إذن.

Tiếng Việt

Can thiệp, xáo trộn, sửa đổi trái phép một thứ gì đó, thường là để gây hại hoặc thay đổi nó một cách không được cho phép.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَبَثَ بِالْوَثَائِقِ الْمُهِمَّةِ."

    "Anh ta đã can thiệp trái phép vào các tài liệu quan trọng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ب-ث | Hành động can thiệp trái phép, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc gây hại. Dạng فعل لازم (verb intransitive): không cần tân ngữ trực tiếp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) عَبَثَ ʿabatha
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَعْبَثُ yaʿbathu
Masdar (Verbal Noun) عَبَث ʿabath

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "عَبَثَ الْوَلَدُ بِأَدَوَاتِ أَخِيهِ."
    Cậu bé đã nghịch ngợm đồ dùng của anh trai mình.
    الفعل 'عَبَثَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره، والفاعل 'الْوَلَدُ' مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَا تَعْبَثْ بِالْأَشْيَاءِ الثَّمِينَةِ."
    Đừng nghịch ngợm những đồ vật quý giá.
    الفعل 'تَعْبَثْ' هو فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره، لأنه مسبوق بـ'لا' الناهية.
  • "عَبَثَ اللِّصُّ بِمُحْتَوَيَاتِ الْخِزَانَةِ."
    Tên trộm đã lục lọi nội dung của tủ đựng đồ.
    الفعل 'عَبَثَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره، والفاعل 'اللِّصُّ' مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Tương lai
  • "لَا تَعْبَثْ بِالْكُتُبِ الْمَدْرَسِيَّةِ، فَإِنَّهَا مُلْكٌ لِلْجَمِيعِ."
    Đừng nghịch phá sách giáo khoa, vì chúng là tài sản chung của mọi người.
    "تَعْبَثْ": فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره، لأنه سبق بـ"لا" الناهية. ( فعل مضارع مجزوم )
  • "عَبَثَ الْوَلَدُ بِأَدَوَاتِ أَخِيهِ فَأَفْسَدَهَا."
    Cậu bé nghịch ngợm đồ dùng của anh trai mình và làm hỏng chúng.
    "عَبَثَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. ( فعل ماضٍ )
  • "سَيَعْبَثُ الْمُخَرِّبُونَ بِمُمْتَلَكَاتِ الدَّوْلَةِ إِذَا لَمْ يَرْتَدِعُوا."
    Những kẻ phá hoại sẽ phá hoại tài sản của nhà nước nếu chúng không bị ngăn chặn.
    "سَيَعْبَثُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ( فعل مضارع مرفوع ). "سـ" حرف استقبال.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَبَثَ الْوَلَدُ بِالْكِتَابِ."
    Cậu bé đã nghịch ngợm với cuốn sách.
    عَبَثَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره ( فعل لازم ). الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "عَبَثَ الْمُخْرِبُونَ بِمُمْتَلَكَاتِ الْمَدِينَةِ."
    Những kẻ phá hoại đã phá hoại tài sản của thành phố.
    عَبَثَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره ( فعل لازم ). الْمُخْرِبُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "عَبَثَ الْمُوَظَّفُ بِالْبَرَامِجِ الْحَاسُوبِيَّةِ الشَّرِكَةِ."
    Nhân viên đã can thiệp trái phép vào các chương trình máy tính của công ty.
    عَبَثَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره ( فعل لازم ). الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "لَا تَعْبَثْ بِأَدَوَاتِ الْآخَرِينَ."
    Đừng nghịch ngợm (can thiệp trái phép) vào đồ dùng của người khác.
    تَعْبَثْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. (Động từ hiện tại ở thể Jasm, dấu hiệu Jasm là Sukun hiển thị ở cuối từ)
  • "عَبَثَ الْمُخَرِّبُونَ بِمُمْتَلَكَاتِ الْمَدِينَةِ."
    Những kẻ phá hoại đã phá phách (can thiệp trái phép) vào tài sản của thành phố.
    عَبَثَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, được xây dựng trên Fatha)
  • "يَجِبُ أَلَّا نَعْبَثَ بِالْأَشْيَاءِ الثَّمِينَةِ."
    Chúng ta không nên nghịch ngợm (can thiệp trái phép) vào những đồ vật có giá trị.
    نَعْبَثَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại ở thể Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối từ)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "لَقَدْ عَبَثَ الْوَلَدُ بِأَدَوَاتِ أَخِيهِ."
    Đứa trẻ đã nghịch ngợm đồ dùng của anh trai nó.
    الفعل 'عَبَثَ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Động từ 'عَبَثَ' là một động từ quá khứ được xây dựng trên fatha hiển nhiên.)
  • "لَا تَعْبَثْ بِالْأَشْيَاءِ الثَّمِينَةِ."
    Đừng nghịch ngợm những thứ quý giá.
    الفعل 'تَعْبَثْ' هو فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ 'تَعْبَثْ' là một động từ hiện tại bị jussive và dấu hiệu jussive của nó là sukun hiển nhiên.)
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người tin luôn cố gắng làm điều tốt.
    الفعل 'يَسْعَى' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ 'يَسْعَى' là một động từ hiện tại nominative và dấu hiệu nominative của nó là dammah ước tính trên alif, ngăn chặn sự xuất hiện của nó do không thể phát âm.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)