عِشْقٌ
'ishqun
yêu
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شُعُورٌ قَوِيٌّ بِالْمَحَبَّةِ وَالتَّعَلُّقِ الشَّدِيد
Tiếng Việt
Một cảm xúc yêu thương mãnh liệt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ يَعِيشُ فِي عِشْقٍ دَائِمٍ لِوَطَنِهِ."
"Anh ấy sống trong tình yêu vĩnh cửu với đất nước của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ش-ق | جمع: أَعْشَاق (Broken Plural)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عِشْقَانِ |
ʿišqāni |
| Plural (Jama') | أَعْشَاق |
ʾaʿšāq Broken Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
