عِصْيَانٌ
ʿiṣyān
sự bất tuân lệnh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عَدَمُ الطَّاعَةِ لِلْأَوَامِرِ أَوِ السُّلُطَاتِ.
Tiếng Việt
Hành động từ chối tuân theo mệnh lệnh hoặc tuân thủ các quy tắc; sự không vâng lời đối với nhà chức trách, người có thẩm quyền.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَدَّى عِصْيَانُهُ لِلسُّلُطَاتِ إِلَى عِقَابٍ شَدِيدٍ."
"Sự bất tuân lệnh của anh ta đối với chính quyền đã dẫn đến một hình phạt nghiêm khắc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ص-ي (ʿ-ṣ-y)
Số nhiều: عِصْيَانَات (ʿiṣyānāt) - số nhiều giống cái đều (Sound Feminine Plural). Tuy nhiên, 'عِصْيَان' thường được dùng ở dạng số ít để chỉ khái niệm chung về sự bất tuân, còn dạng số nhiều 'عِصْيَانَات' chỉ các hành động bất tuân cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | عِصْيَانٌ |
"اَلْعِصْيَانُ مُشْكِلَةٌ كَبِيرَةٌ." Sự chống đối là một vấn đề lớn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | عِصْيَانًا |
"رَفَضَ الْجُنْدِيُّ عِصْيَانًا." Người lính đã từ chối sự chống đối. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | عِصْيَانٍ |
"تَحَدَّثَ الْقَائِدُ عَنْ خَطَرِ عِصْيَانٍ." Người chỉ huy đã nói về sự nguy hiểm của sự chống đối. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | عِصْيَانَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "يَجِبُ مُعَالَجَةُ الْعِصْيَانَاتِ بِحَزْمٍ." Cần phải giải quyết những sự chống đối một cách kiên quyết. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"إِنَّ ٱلْعِصْيَانَ يُؤَدِّي إِلَى ٱلْفَوْضَىٰ."Sự bất tuân chắc chắn sẽ dẫn đến hỗn loạn.عِصْيَانٌ (ism): Ism inna (vị trí tân ngữ của inna), mansub (cách tân).
-
"يَرْفُضُ ٱلْجُنْدِيُّ ٱلْعِصْيَانَ لِأَوَامِرِ قَائِدِهِ."Người lính từ chối bất tuân lệnh của chỉ huy.عِصْيَانٌ (ism): Maf'ul bihi (tân ngữ trực tiếp), mansub (cách tân).
-
"عَاقَبَ ٱلْقَاضِي ٱلْمُتَّهَمَ بِسَبَبِ عِصْيَانِهِ لِلْقَانُونِ."Thẩm phán đã trừng phạt bị cáo vì sự bất tuân luật pháp của anh ta.عِصْيَانِهِ (ism): Mudaf ilayhi (sở hữu cách), majrur (cách chỉ định).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُؤَدِّي الْفَسَادُ إِلَى عِصْيَانِ الشَّعْبِ."Tham nhũng dẫn đến sự bất tuân của người dân.عِصْيَانِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (Jarr, vì là một *muđaaf ilayhi*)
-
"رَفَضَ الْجُنْدِيُّ عِصْيَانَ الْقَائِدِ."Người lính từ chối sự bất tuân mệnh lệnh của chỉ huy.عِصْيَانَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, vì là một *maful bihi*)
-
"الْعِصْيَانُ ضِدَّ الْعَدْلِ ظُلْمٌ كَبِيرٌ."Sự bất tuân chống lại công lý là một sự bất công lớn.الْعِصْيَانُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ. (Raf', vì là một *mubtada*)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
