(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَبِيٌّ
B1
Tính từ (Giống đực) غ - - - ب - - - ي Chung

غَبِيٌّ

ghabīy
ngu ngốc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْ يَتَّصِفُ بِقِلَّةِ الذَّكَاءِ.

Tiếng Việt

Thiếu thông minh hoặc sự hóm hỉnh; ngốc nghếch, dại dột.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تَكُنْ غَبِيًّا بِتَصَرُّفَاتِكَ هَذِهِ."

    "Đừng ngu ngốc với những hành động này của bạn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ب-ي (gh-b-y) | Dạng giống cái: غَبِيَّةٌ (ghabīyah). Dạng số nhiều giống đực (chỉ người) là أَغْبِيَاءُ (aghbiyāʾu), đây là Số nhiều bất quy tắc (Broken Plural). Dạng số nhiều giống cái là غَبِيَّاتٌ (ghabīyāt), đây là Số nhiều quy tắc giống cái (Sound Feminine Plural). Từ này được dùng để mô tả một người thiếu thông minh hoặc chậm hiểu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) غَبِيَّةٌ
ghabīyatun
Plural (Jama') أَغْبِيَاءُ
aghbiyāʾu
Elative (Comparative) أَغْبَى
aghbā
(Vị trí vocab_tab4_inline)