(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَانٍ
B1
صِفَةٌ، مُذَكَّرٌ ف - - - ن - - - ي Đời sống hàng ngày, Triết học, Văn học

فَانٍ

fānin
phải chết
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الَّذِي مَصِيرُهُ إِلَى الْمَوْتِ وَالزَّوَالِ.

Tiếng Việt

Có sinh có tử; phải chết; không bất tử.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الإِنْسَانُ فَانٍ."

    "Con người phải chết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بَشَرِيٌّ (có tính người, phải chết (vì là người))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ن-ي (f-n-y). Dạng giống cái: فَانِيَةٌ (fāniyatun). Số nhiều (cho người): فَانُونَ (fānūna, số nhiều âm thanh nam tính). Từ này là một phân từ chủ động (ism fā'il) từ động từ 'فَنَى' (fanā - biến mất, diệt vong). Nó mô tả điều gì đó không thể tồn tại mãi mãi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) فَانِيَةٌ
fāniyatun
Plural (Jama') فُنَاةٌ
funātun
Elative (Comparative) أَفْنَى
afnā
(Vị trí vocab_tab4_inline)